Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Thông Tin Cần Biết
Thứ 3, Ngày 24/01/2017, 16:00
Giá bán lẻ và giá mua một số mặt hàng thiết yếu từ ngày 11/01/2017 đến ngày 20/01/2017
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
24/01/2017
Giá bán lẻ và giá mua một số mặt hàng thiết yếu từ ngày 11/01/2017 đến ngày 20/01/2017

                                                               

Mặt hàng

Đơn vị

tính

Giá bán lẻ

(ĐVT: đồng)

So với giá 10 ngày trước

tăng (+), giảm            (-)

 

Giá bán lẻ

 

 

 

A

Lương thực-thực phẩm

 

 

 

1

Lúa ngắn ngày (tươi)

kg

5.000

 

2

Gạo tẻ thường (ngắn ngày)

kg

9.000-10.000

 

3

Gạo Tài nguyên loại 1

kg

14.500

 

4

Gạo Nàng thơm chợ đào

kg

17.000

 

5

Thịt heo (hơi)

kg

 33.000 -38.000

-7.000

6

Thịt ba rọi

kg

 80.000-85.000

-5..000-10.000

7

Thịt heo đùi

kg

75.000

-5.000

8

Thịt ba rọi rút sườn, sườn non

kg

120.000

 

9

Thịt bò đùi

kg

 210.000-220.000

 

10

Gà ta (hơi)

kg

 110.000-

130.000

 

11

Gà ta làm sẵn

kg

140.000-160.000

 

12

Cá lóc đồng (3con/kg)

kg

120.000-130.000

 

13

Cá biển loại 1

kg

50.000

 

14

Cà rốt Đà Lạt

kg

30.000

 

B

Nông sản-Thực phẩm công nghệ

 

 

 

1

Tiêu hạt

kg

220.000

 

2

Đậu phộng nhân

kg

42.000

 

3

Đậu xanh (có vỏ)

kg

32.000

 

4

Đậu xanh (không vỏ)

kg

35.000

 

5

Đường Nước trong Tây Ninh (đóng gói 1 kg)

kg

18.500

 

6

Đường Bourbon Tây Ninh (đóng gói 1 kg)

kg

18.500

 

7

Sữa đặc Ông Thọ

hộp

21.000

 

8

Bột ngọt (loại 454 gam)

gói

27.000

 

C

Vật tư, phân bón, khí đốt, nhiên liệu

 

 

 

1

Petimex gas bình 12 kg

bình

311.000

 

2

Xăng RON95

lít

18.290

 

3

Xăng RON92

lít

17.590

 

4

Xăng sinh học E5 RON 92

lít

17.320

 

5

Dầu hỏa (KO)

lít

12.600

+350

6

Dầu Điêzen 0,05%S

lít

14.040

+286

7

Sắt tròn phi 6LD Việt Nhật

kg

17.000

 

8

Sắt tròn phi 8LD Việt Nhật

kg

17.000

 

9

Phân Urê (đạm Phú Mỹ)

kg

10.000

 

10

Phân Lân

kg

3.500

 

11

Phân DAP

kg

13.000

 

12

Phân NPK (20-20-15)

kg

12.500

 

13

Mủ cao su qui khô

kg

37.000

 

14

Củ mì (sắn tươi)

kg

1.600

 

Lượt người xem:  Views:   97
Chia sẻ:
Share:
Danh sách ý kiến
Gửi ý kiến
Đánh giá:
Kết quả:




Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Phân loại

Loại bài viết

Tin nổi bật

Tác giả

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Audio

Tin liên quan

Nội dung

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by