Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Quyết toán tình hình NSĐP đã được HĐND phê chuẩn
Thứ 6, Ngày 07/02/2014, 23:00
Công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2012
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
07/02/2014

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2012

Đơn vị tính: triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán 
ITổng thu NSNN trên địa bàn4.710.896
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)3.196.394
2Thu từ dầu thô 
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu373.098
4Thu viện trợ không hoàn lại 
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 1.141.404
IIThu ngân sách địa phương6.815.346
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp3.155.389
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%624.742
  - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.530.647
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương875.708
  - Bổ sung cân đối385.850
  - Bổ sung có mục tiêu489.858
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước1.187.168
4Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN70.000
5Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch 
6Thu kết dư ngân sách384.457
7Thu viện trợ 
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
9Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách1.220
10Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 1.141.404
IIIChi ngân sách địa phương6.425.391
1Chi cân đối ngân sách địa phương5.042.542
aChi đầu tư phát triển915.681
bChi thường xuyên3.083.069
cChi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điểu 8 Luật NSNN17.109
dDự phòng 
eChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
fNguồn cải cách tiền lương 
gChi chuyển nguồn ngân sách năm sau1.025.683
2Các khoản chi được quản lý qua NSNN1.214.794
3Chi chuơng trình mục tiêu quốc gia, CT 135 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng166.835
4Chi nộp ngân sách cấp trên1.220
   

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2012

Đơn vị tính: triệu đồng

STTNội dungQuyết toán năm 2011
AB2
ANGÂN SÁCH CẤP TỈNH 
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh4.524.604
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp1.852.424
  - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%293.100
  - Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.559.324
2Thu bổ sung từ ngân sách trung ương875.708
  - Bổ sung cân đối385.850
  - Bổ sung có mục tiêu489.858
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN70.000
4Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch 
5Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước663.632
6Thu kết dư ngân sách938
7Thu viện trợ 
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
9Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách1.220
10Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN1.060.682
IIChi ngân sách cấp tỉnh4.522.270
1Chi thuộc nhiện vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp (không kể chi bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)1.766.123
2Bổ sung cho ngân sách Huyện, Thị xã1.388.464
  -Bổ sung cân đối566.820
  -Bổ sung có mục tiêu821.644
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau671.019
4Các khoản chi được quản lý qua NSNN592.193
5Chi CTMTQG, chương trình 135 và DA trồng mới 5 triệu ha rừng104.471
BNGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH 
INguồn thu ngân sách Huyện, Thị xã3.679.206
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.302.965
  - Các khoản thu ngân sách Huyện, Thị xã hưởng 100%331.641
  - Các khoản thu phân chia NS Huyện, Thị hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)971.324
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh1.388.464
  - Bổ sung cân đối566.820
  - Bổ sung có mục tiêu821.644
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước523.535
4Thu kết dư ngân sách383.519
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN80.723
IIChi ngân sách Huyện, Thị xã 3.291.585

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2012

Đơn vị tính : triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN4.710.896
ATổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước3.569.492
IThu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước3.196.394
1Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương415.106
  -Thuế giá trị gia tăng230.428
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp178.318
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 21
  -Thuế môn bài291
  -Thuế tài nguyên5.587
  -Thu khác461
2Thu từ Doanh nghiệp nhà nước Địa phương340.694
  -Thuế giá trị gia tăng125.806
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp210.703
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 40
  -Thuế môn bài208
  -Thuế tài nguyên3.857
  -Thu khác80
3Thu từ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 154.293
  -Thuế giá trị gia tăng73.807
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp69.913
  -Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước5.715
  - Thuế tài nguyên454
  -Thuế môn bài536
  -Thu khác3868
4Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 1.178.201
  -Thuế giá trị gia tăng976.623
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp153.863
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 2.895
  -Thuế môn bài16.156
  -Thuế tài nguyên16.486
  -Thu khác12.178
5Lệ phí trước bạ142.441
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp3.432
7Thuế thu nhập cá nhân328.291
8Thu phí xăng dầu180.786
9Thu phí và lệ phí74.297
10Các khoản thu về nhà, đất158.065
aThuế sử dụng đất phi nông nghiệp6.637
bThuế chuyển quyền sử dụng đất 
cThu tiền cho thuê mặt đất82.008
dTiền sử dụng đất69.420
eThu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước 
11Thu tại xã15.792
12Thu khác ngân sách204.996
IIThu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng373.098
 nhập khẩu do Hải quan thu 
1Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu86.065
2Thuế GTGT hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)287.033
IIIThu viện trợ 
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN1.141.404
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng6.548
2Học phí27.119
3Viện phí126.279
4Thu xổ số kiến thiết900.000
5Thu phạt ATGT81.458
 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG6.815.346
ACác khoản thu cân đối ngân sách địa phương5.673.942
1Các khoản thu hưởng 100%624.742
2Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng2.530.647
3Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương875.708
4Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước1.187.168
5Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN70.000
6Thu kết dư ngân sách384.457
7Thu viện trợ 0
8Thu từ Quỹ Dự trữ tái chính0
9Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách1.220
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN1.141.404
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng6.548
2Học phí27.119
3Viện phí126.279
4Thu xổ số kiến thiết900.000
5Thu phạt ATGT81.458

Lượt người xem:  Views:   11
Chia sẻ:
Share:
Danh sách ý kiến
Gửi ý kiến
Đánh giá:
Kết quả:




Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Phân loại

Loại bài viết

Tin nổi bật

Tác giả

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Audio

Tin liên quan

Nội dung

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH TÂY NINH
Số giấy phép: 01/GP-TTĐT, Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh cấp ngày 08/01/2021.
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: 136 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
Chịu trách nhiệm chính:  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điện thoại: 0276.3822233 - Email:toweb@tayninh.gov.vn.