Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Quyết toán tình hình NSĐP đã được HĐND phê chuẩn
Thứ 5, Ngày 10/01/2013, 23:00
Công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2011
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
10/01/2013

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2011

Đơn vị tính: triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán 
ITổng thu NSNN trên địa bàn4.167.854
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)2.909.317
2Thu từ dầu thô 
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu279.217
4Thu viện trợ không hoàn lại1.172
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 978.148
IIThu ngân sách địa phương6.032.213
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp2.879.223
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%598.728
  - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)2.280.495
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương803.631
  - Bổ sung cân đối376.503
  - Bổ sung có mục tiêu427.128
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước1.114.142
4Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN30.000
5Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch 
6Thu kết dư ngân sách225.133
7Thu viện trợ1.172
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
9Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách764
10Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 978.148
IIIChi ngân sách địa phương5.646.819
1Chi cân đối ngân sách địa phương4.505.523
aChi đầu tư phát triển795.834
bChi thường xuyên2.345.906
cChi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điểu 8 Luật NSNN175.615
dDự phòng 
eChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
fNguồn cải cách tiền lương 
gChi chuyển nguồn ngân sách năm sau1.187.168
2Các khoản chi được quản lý qua NSNN1.047.240
3Chi chuơng trình mục tiêu quốc gia, CT 135 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng93.292
4Chi nộp ngân sách cấp trên764
   

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2011

Đơn vị tính: triệu đồng

STTNội dungQuyết toán năm 2011
AB2
ANGÂN SÁCH CẤP TỈNH 
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh4.332.951
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp1.724.212
  - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%221.602
  - Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.502.610
2Thu bổ sung từ ngân sách trung ương803.631
  - Bổ sung cân đối376.503
  - Bổ sung có mục tiêu427.128
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN30.000
4Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch 
5Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước813.990
6Thu kết dư ngân sách1.672
7Thu viện trợ1.172
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
9Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách764
10Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN957.510
IIChi ngân sách cấp tỉnh4.331.076
1Chi thuộc nhiện vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp (không kể chi bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)1.689.479
2Bổ sung cho ngân sách Huyện, Thị xã1.167.157
  -Bổ sung cân đối556.067
  -Bổ sung có mục tiêu611.090
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau663.632
4Các khoản chi được quản lý qua NSNN734.808
5Chi CTMTQG, chương trình 135 và DA trồng mới 5 triệu ha rừng76.000
BNGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH 
INguồn thu ngân sách Huyện, Thị xã2.866.419
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp1.155.011
  - Các khoản thu ngân sách Huyện, Thị xã hưởng 100%377.126
  - Các khoản thu phân chia NS Huyện, Thị hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)777.885
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh1.167.157
  - Bổ sung cân đối556.067
  - Bổ sung có mục tiêu611.090
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước300.152
4Thu kết dư ngân sách223.461
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN20.638
IIChi ngân sách Huyện, Thị xã 2.482.900

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011

Đơn vị tính: triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN4.167.854
ATổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước3.189.706
IThu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước2.909.317
1Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương332.464
  -Thuế giá trị gia tăng180.781
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp145.752
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 25
  -Thuế môn bài346
  -Thuế tài nguyên4549
  -Thu khác1011
2Thu từ Doanh nghiệp nhà nước Địa phương314.750
  -Thuế giá trị gia tăng139.968
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp168.923
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 254
  -Thuế môn bài198
  -Thuế tài nguyên5014
  -Thu khác393
3Thu từ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 226.862
  -Thuế giá trị gia tăng142.340
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp68.426
  -Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước10.150
  - Thuế tài nguyên419
  -Thuế môn bài577
  -Thu khác4950
4Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 960.776
  -Thuế giá trị gia tăng873.600
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp55.168
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 2.248
  -Thuế môn bài15.839
  -Thuế tài nguyên6037
  -Thu khác7.884
5Lệ phí trước bạ167.808
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp3.020
7Thuế thu nhập cá nhân293.672
8Thu phí xăng dầu209.338
9Thu phí và lệ phí74.033
10Các khoản thu về nhà, đất143.854
aThuế nhà, đất (thuế sử dụng đất phi nông nghiệp)10.064
bThuế chuyển quyền sử dụng đất 
cThu tiền cho thuê mặt đất67.231
dTiền sử dụng đất66.448
eThu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước111
11Thu tại xã17.566
12Thu khác ngân sách165.174
IIThu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng279.217
 nhập khẩu do Hải quan thu 
1Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu86.272
2Thuế GTGT hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)192.945
IIIThu viện trợ1.172
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN978.148
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng7.668
2Học phí15.120
3Viện phí185.363
4Thu xổ số kiến thiết769.997
   
 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG6.032.213
ACác khoản thu cân đối ngân sách địa phương5.054.065
1Các khoản thu hưởng 100%598.728
2Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng2.280.495
3Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương803.631
4Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước1.114.142
5Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN30.000
6Thu kết dư ngân sách225.133
7Thu viện trợ 1.172
8Thu từ Quỹ Dự trữ tái chính0
9Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách764
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN978.148
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng7.668
2Học phí15.120
3Viện phí185.363
4Thu xổ số kiến thiết769.997

Lượt người xem:  Views:   13
Chia sẻ:
Share:
Danh sách ý kiến
Gửi ý kiến
Đánh giá:
Kết quả:




Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Phân loại

Loại bài viết

Tin nổi bật

Tác giả

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Audio

Tin liên quan

Nội dung

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH TÂY NINH
Số giấy phép: 01/GP-TTĐT, Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh cấp ngày 08/01/2021.
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: 136 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
Chịu trách nhiệm chính:  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điện thoại: 0276.3822233 - Email:toweb@tayninh.gov.vn.