Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Quyết toán tình hình NSĐP đã được HĐND phê chuẩn
Thứ 7, Ngày 10/11/2012, 23:00
Công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2010
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
10/11/2012

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2010

Đơn vị tính: Triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán 
ITổng thu NSNN trên địa bàn3.170.058
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)2.097.445
2Thu từ dầu thô 
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu198.322
4Thu viện trợ không hoàn lại 
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 874.291
IIThu ngân sách địa phương4.858.858
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp2.069.892
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%508.057
  - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.561.835
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương862.290
  - Bổ sung cân đối183.879
  - Bổ sung có mục tiêu678.411
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước0
3Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước844.056
4Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN30.000
5Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch0
6Thu kết dư ngân sách178.329
7Thu viện trợ0
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính0
9Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 874.291
IIIChi ngân sách địa phương4.617.123
1Chi cân đối ngân sách địa phương3.541.563
aChi đầu tư phát triển554.871
bChi thường xuyên1.865.126
cChi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điểu 8 Luật NSNN21.354
dDự phòng 
eChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
fNguồn cải cách tiền lương 
gChi chuyển nguồn ngân sách năm sau1.099.212
2Các khoản chi được quản lý qua NSNN968.874
3Chi chuơng trình mục tiêu quốc gia, CT 135 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng106.497
4Chi nộp ngân sách cấp trên189
   

 

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2010

Đơn vị tính: triệu đồng

STTNội dungQuyết toán năm 2010
AB2
ANGÂN SÁCH CẤP TỈNH 
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh3.635.220
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp1.359.964
  - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%193.634
  - Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)1.166.330
2Thu bổ sung từ ngân sách trung ương862.290
  - Bổ sung cân đối183.879
  - Bổ sung có mục tiêu678.411
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước0
3Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN30.000
4Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch0
5Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước543.366
6Thu kết dư ngân sách38.978
7Thu viện trợ0
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính0
9Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN800.622
IIChi ngân sách cấp tỉnh3.616.945
1Chi thuộc nhiện vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp (không kể chi bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)968.213
2Bổ sung cho ngân sách Huyện, Thị xã1.257.510
  -Bổ sung cân đối25.349
  -Bổ sung có mục tiêu1.232.161
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau799.060
4Các khoản chi được quản lý qua NSNN485.665
5Chi CTMTQG, chương trình 135 và DA trồng mới 5 triệu ha rừng106.497
BNGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH 
INguồn thu ngân sách Huyện, Thị xã2.481.148
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp709.928
  - Các khoản thu ngân sách Huyện, Thị xã hưởng 100%314.423
  - Các khoản thu phân chia NS Huyện, Thị hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)395.505
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh1.257.510
  - Bổ sung cân đối25.349
  - Bổ sung có mục tiêu1.232.161
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước300.690
4Thu kết dư ngân sách139.351
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN73.669
IIChi ngân sách Huyện, Thị xã 2.257.688

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2010

Đơn vị tính: triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN3.170.058
ATổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước2.295.767
IThu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước2.097.445
1Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương205.905
  -Thuế giá trị gia tăng144.688
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp56.086
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 18
  -Thuế môn bài275
  -Thuế tài nguyên4682
  -Thu khác156
2Thu từ Doanh nghiệp nhà nước Địa phương211.109
  -Thuế giá trị gia tăng100.392
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp107.644
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 209
  -Thuế môn bài214
  -Thuế tài nguyên2325
  -Thu khác325
3Thu từ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 146.809
  -Thuế giá trị gia tăng102.255
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp41.955
  -Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước1.379
  - Thuế tài nguyên52
  -Thuế môn bài498
  -Thu khác670
4Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 641.658
  -Thuế giá trị gia tăng571.094
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp41.349
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 1.820
  -Thuế môn bài14.704
  -Thuế tài nguyên2797
  -Thu khác9.894
5Lệ phí trước bạ110.071
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp1.829
7Thuế thu nhập cá nhân201.777
8Thu phí xăng dầu192.759
9Thu phí và lệ phí69.286
10Các khoản thu về nhà, đất146.539
aThuế nhà, đất 9.377
bThuế chuyển quyền sử dụng đất0
cThu tiền cho thuê mặt đất44.123
dTiền sử dụng đất92.789
eThu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước250
11Thu tại xã16.065
12Thu khác ngân sách153.638
IIThu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng198.322
 nhập khẩu do Hải quan thu 
1Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu48.894
2Thuế GTGT hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)149.428
IIIThu viện trợ0
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN874.291
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng6.815
2Học phí16.087
3Viện phí84.392
4Thu xổ số kiến thiết766.997
   
 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG4.858.858
ACác khoản thu cân đối ngân sách địa phương3.984.567
1Các khoản thu hưởng 100%508.057
2Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng1.561.835
3Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương862.290
4Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước844.056
5Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN30.000
6Thu kết dư ngân sách178.329
7Thu viện trợ 0
8Thu từ Quỹ Dự trữ tái chính0
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN874.291
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng6.815
2Học phí16.087
3Viện phí84.392
4Thu xổ số kiến thiết766.997
Lượt người xem:  Views:   11
Chia sẻ:
Share:
Danh sách ý kiến
Gửi ý kiến
Đánh giá:
Kết quả:




Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Phân loại

Loại bài viết

Tin nổi bật

Tác giả

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Audio

Tin liên quan

Nội dung

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH TÂY NINH
Số giấy phép: 01/GP-TTĐT, Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh cấp ngày 08/01/2021.
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: 136 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
Chịu trách nhiệm chính:  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điện thoại: 0276.3822233 - Email:toweb@tayninh.gov.vn.