Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Thông Tin Cần Biết

Quyết toán tình hình NSĐP đã được HĐND phê chuẩn
Thứ 6, Ngày 02/11/2012, 23:00
Công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2009
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
02/11/2012

CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2009

Đơn vị tính: triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán 
ITổng thu NSNN trên địa bàn2.219.922
1Thu nội địa (không kể thu từ dầu thô)1.410.632
2Thu từ dầu thô 
3Thu từ xuất khẩu, nhập khẩu151.792
4Thu viện trợ không hoàn lại 
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 657.498
IIThu ngân sách địa phương3.728.270
1Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp1.386.982
  - Các khoản thu NSĐP hưởng 100%447.137
  - Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)939.845
2Bổ sung từ ngân sách Trung ương645.464
  - Bổ sung cân đối183.879
  - Bổ sung có mục tiêu461.585
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước0
3Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước699.439
4Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN60.000
5Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch150.000
6Thu kết dư ngân sách128.887
7Thu viện trợ0
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính0
9Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN 657.498
IIIChi ngân sách địa phương3.563.969
1Chi cân đối ngân sách địa phương2.872.812
aChi đầu tư phát triển481.918
bChi thường xuyên1.527.204
cChi trả nợ (cả gốc và lãi) các khoản tiền huy động đầu tư theo khoản 3 Điểu 8 Luật NSNN18.634
dDự phòng 
eChi bổ sung quỹ dự trữ tài chính1.000
fNguồn cải cách tiền lương 
gChi chuyển nguồn ngân sách năm sau844.056
2Các khoản chi được quản lý qua NSNN604.150
3Chi chuơng trình mục tiêu quốc gia, CT 135 và dự án trồng mới 5 triệu ha rừng87.007
   


CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH CẤP TỈNH VÀ

NGÂN SÁCH CỦA HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH NĂM 2009

Đơn vị tính: triệu đồng

STTNội dungQuyết toán năm 2009
AB2
ANGÂN SÁCH CẤP TỈNH 
INguồn thu ngân sách cấp tỉnh2.773.704
1Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp847.863
  - Các khoản thu NS cấp tỉnh hưởng 100%153.065
  - Các khoản thu phân chia NS cấp tỉnh hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)694.798
2Thu bổ sung từ ngân sách trung ương645.464
  - Bổ sung cân đối183.879
  - Bổ sung có mục tiêu461.585
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước0
3Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN60.000
4Thu vay vốn nhàn rỗi KBNN để thực hiện DA tạo quỹ đất sạch150.000
5Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước471.892
6Thu kết dư ngân sách2.637
7Thu viện trợ0
8Thu từ Quỹ dự trữ tài chính 
9Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN595.848
IIChi ngân sách cấp tỉnh2.748.753
1Chi thuộc nhiện vụ của NS cấp tỉnh theo phân cấp (không kể chi bổ sung cho ngân sách địa phương cấp dưới trực tiếp)827.975
2Bổ sung cho ngân sách Huyện, Thị xã959.707
  -Bổ sung cân đối25.349
  -Bổ sung có mục tiêu934.358
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Chi chuyển nguồn ngân sách sang năm sau543.366
4Các khoản chi được quản lý qua NSNN360.985
5Chi CTMTQG, chương trình 135 và DA trồng mới 5 triệu ha rừng56.720
BNGÂN SÁCH HUYỆN, THỊ XÃ THUỘC TỈNH 
INguồn thu ngân sách Huyện, Thị xã1.914.273
1Thu ngân sách hưởng theo phân cấp539.119
  - Các khoản thu ngân sách Huyện, Thị xã hưởng 100%294.072
  - Các khoản thu phân chia NS Huyện, Thị hưởng theo tỷ lệ phần trăm (%)245.047
2Thu bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh959.707
  - Bổ sung cân đối25.349
  - Bổ sung có mục tiêu934.358
 Trong đó: vốn XDCB ngoài nước 
3Thu chuyển nguồn ngân sách năm trước227.547
4Thu kết dư ngân sách126.250
5Các khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN61.650
IIChi ngân sách Huyện, Thị xã 1.774.923

 

QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2009

Đơn vị tính: triệu đồng

STTChỉ tiêuQuyết toán
 TỔNG THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN2.219.922
ATổng thu các khoản cân đối ngân sách nhà nước1.562.424
IThu từ hoạt động sản xuất kinh doanh trong nước1.410.632
1Thu từ doanh nghiệp nhà nước trung ương110.033
  -Thuế giá trị gia tăng87.178
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp19.453
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 20
  -Thuế môn bài268
  -Thuế tài nguyên2560
  -Thu khác554
2Thu từ Doanh nghiệp nhà nước Địa phương98.805
  -Thuế giá trị gia tăng64.540
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp32.393
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 186
  -Thuế môn bài181
  -Thuế tài nguyên1218
  -Thu khác287
3Thu từ Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 104.586
  -Thuế giá trị gia tăng77.949
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp18.256
  -Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước6.751
  - Thuế tài nguyên12
  -Thuế môn bài488
  -Thu khác1130
4Thu từ khu vực ngoài quốc doanh 375.700
  -Thuế giá trị gia tăng333.605
  -Thuế thu nhập doanh nghiệp20.839
  -Thuế TTĐB hàng hóa, dịch vụ trong nước 1.613
  -Thuế môn bài13.515
  -Thuế tài nguyên1572
  -Thu khác4.556
5Lệ phí trước bạ78.393
6Thuế sử dụng đất nông nghiệp2.120
7Thuế thu nhập cá nhân125.496
8Thu phí xăng dầu160.695
9Thu phí và lệ phí63.741
10Các khoản thu về nhà, đất161.180
aThuế nhà, đất 9.257
bThuế chuyển quyền sử dụng đất0
cThu tiền cho thuê mặt đất50.735
dTiền sử dụng đất97.741
eThu tiền bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước3.447
11Thu tại xã14.605
12Thu khác ngân sách115.278
IIThu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB, thuế GTGT hàng151.792
 nhập khẩu do Hải quan thu 
1Thu Thuế XK, thuế NK, thuế TTĐB hàng nhập khẩu56.339
2Thuế GTGT hàng nhập khẩu (thực thu trên địa bàn)95.453
IIIThu viện trợ0
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN657.498
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng11.874
2Học phí22.018
3Viện phí78.609
4Thu xổ số kiến thiết544.997
   
 TỔNG THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG3.728.270
ACác khoản thu cân đối ngân sách địa phương3.070.772
1Các khoản thu hưởng 100%447.137
2Thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) NSĐP được hưởng939.845
3Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương645.464
4Thu chuyển nguồn từ ngân sách năm trước699.439
5Huy động đầu tư theo khoản 3 Điều 8 Luật NSNN210.000
6Thu kết dư ngân sách128.887
7Thu viện trợ 0
8Thu từ Quỹ Dự trữ tái chính0
BCác khoản thu được để lại chi quản lý qua NSNN657.498
1Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng11.874
2Học phí22.018
3Viện phí78.609
4Thu xổ số kiến thiết544.997
Lượt người xem:  Views:   11
Chia sẻ:
Share:
Danh sách ý kiến
Gửi ý kiến
Đánh giá:
Kết quả:




Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Phân loại

Loại bài viết

Tin nổi bật

Tác giả

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Audio

Tin liên quan

Nội dung

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH TÂY NINH
Số giấy phép: 01/GP-TTĐT, Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh cấp ngày 08/01/2021.
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: 136 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
Chịu trách nhiệm chính:  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điện thoại: 0276.3822233 - Email:toweb@tayninh.gov.vn.