Skip Ribbon Commands
Skip to main content

Quy hoạch PT - Dự án - Hạng mục

Quy hoạch PT - Dự án - Hạng mục
Thứ 2, Ngày 12/04/2021, 10:00
Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai
Cỡ chữ: Font size: Giảm (A-) Mặc định (A) Tăng (A+)
12/04/2021 | QD

​Ủy ban nhân dân tỉnh vừa bàn hành quyết định số 08/2021/QĐ-UBND ngày 12/4/2021 Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường đối với từng loại khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Theo đó đối tượng áp dụng là các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác khoáng sản và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc kê khai, thu, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.

Quy định tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai làm căn cứ tính phí bảo vệ môi trường

Tỷ lệ quy đổi theo từng loại khoáng sản:

STT

Loại khoáng sản thành phẩm

Đơn vị tính

Tỷ lệ quy đổi khoáng sản nguyên khai (m3 hoặc tấn)

I

Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai (m3)

1

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

 

 

1.1

Đá 4 x 6

m3

0,984

1.2

Đá 1 x 2

m3

1,001

1.3

Đá 0 x 4

m3

0,936

1.4

Đá mi

m3

0,921

1.5

Đá nguyên khai (đá hộc)

m3

1

2

Cát xây dựng

m3

1

3

Đất

 

 

3.1

Đất sét, đất làm gạch, ngói

m3

1

3.2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

m3

1

4

Than bùn

m3

1

II

Quy đổi ra số lượng khoáng sản nguyên khai từ đơn vị tính m3 sang đơn vị tính là tấn

1

Đá

1.1

Đá vôi sản xuất xi măng

1 m3

1,83 tấn

1.2

Đá sét sản xuất xi măng

1 m3

1,83 tấn

2

Than bùn

1 m3

0,518 tấn

Nguyên tắc tính trong tỷ lệ quy đổi:

Đối với hoạt động sản xuất ra các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4 mà đồng thời sinh ra phụ phẩm là đá mi, đá bụi thì được loại trừ đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường.

Riêng tỷ lệ quy đổi 1m3 đá mi, đá bụi (thành phẩm) thành 0,921m3 (nguyên khai) được áp dụng trong trường hợp vẫn còn lượng đá mi, đá bụi dôi dư (sau khi đã loại trừ lượng đá mi, đá bụi khi kê khai phí bảo vệ môi trường đối với các loại sản phẩm chính là đá 1x2, đá 4x6, đá 0x4). 



Lượt người xem:  Views:   8
Chia sẻ:
Share:
Manage PermissionsManage Permissions
|
Version HistoryVersion History

Tiêu đề

Hình ảnh

Hình ảnh mô tả

Tóm tắt

Nội dung

Link thay thế nội dung

Ngày xuất bản

Tin nổi bật

Phân loại

Số Trang

Số Ảnh

Số tiền

Trạng thái

Lịch sử

Số lượt người đọc

Tác giả

Loại bài viết

Audio

Tin liên quan

Email

Approval Status

Attachments

Content Type: Tin Tức Mở Rộng
Version:
Created at by
Last modified at by
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ TỈNH TÂY NINH
Số giấy phép: 01/GP-TTĐT, Sở Thông tin và Truyền thông Tây Ninh cấp ngày 08/01/2021.
Cơ quan chủ quản: Ủy ban nhân dân tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: 136 Đường Trần Hưng Đạo, Phường 2, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh.
Chịu trách nhiệm chính:  Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điện thoại: 0276.3822233 - Email:toweb@tayninh.gov.vn.