Khung giá rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- Thứ sáu - 17/01/2025 13:25
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư có hoạt động liên quan đến định giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ và rừng sản xuất thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh; Khuyến khích áp dụng khung giá rừng quy định tại Quyết định này để định giá rừng đối với rừng sản xuất là rừng trồng thuộc sở hữu của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư theo quy định tại khoản 2 Điều 7 Luật Lâm nghiệp.
Khung giá rừng thuộc sở hữu toàn dân trên địa bàn tỉnh Tây Ninh, bao gồm:
2. Khung giá rừng trồng trong thời gian kiến thiết cơ bản bằng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không phân theo mục đích sử dụng, chi tiết tại Phụ lục II kèm theo Quyết định này).
3. Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng đặc dụng và rừng phòng hộ sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục III kèm theo Quyết định này).
4. Giá khởi điểm cho thuê rừng sản xuất là rừng tự nhiên trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục IV kèm theo Quyết định này).
5. Giá rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên khi nhà nước thu hồi rừng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục V kèm theo Quyết định này).
6. Khung giá rừng trồng trên đối tượng rừng sản xuất được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước sau thời gian kiến thiết cơ bản trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục VI kèm theo Quyết định này).
7. Giá khởi điểm cho thuê rừng trồng là rừng sản xuất được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (chi tiết tại Phụ lục VII kèm theo Quyết định này).
Phụ lục I
KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
1.1. KHUNG GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN BẾN CẦU
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng sản xuất |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
Núi đất lá rộng thường xanh (sau đây gọi tắt là: LRTX) và nửa rụng lá |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
34.663.295 |
170.413.971 |
|
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
170.413.971 |
340.143.959 |
|
1.2. KHUNG GIÁ RỪNG RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CHÂU THÀNH
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng đặc dụng |
Rừng sản xuất |
||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
Núi đất LRTX và |
< 10 m3/ha |
|
|
0 |
33.290.508 |
|
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
67.379.019 |
333.591.699 |
34.008.715 |
167.115.055 |
|
|
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
|
|
167.115.055 |
333.556.843 |
|
1.3. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN DƯƠNG MINH CHÂU
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng đặc dụng |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
Núi đất LRTX và |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
114.124.592 |
570.545.663 |
1.4. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂN BIÊN
Đơn vị: đồng/ha
|
TT |
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng đặc dụng |
Rừng sản xuất |
|||||
|
Khu vực có du lịch sinh thái (sau đây gọi tắt là: DLST) |
Khu vực không có DLST |
Khu vực không có DLST |
|||||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
1 |
Núi đất LRTX và |
< 10 m3/ha |
78.063 |
78.183.148 |
0 |
78.105.085 |
|
|
|
|
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
79.334.572 |
391.553.626 |
79.256.507 |
391.475.561 |
40.088.829 |
196.198.357 |
|||
|
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
391.553.626 |
781.845.226 |
391.475.561 |
781.767.161 |
196.198.357 |
391.344.157 |
|||
|
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
781.909.187 |
1.562.401.867 |
781.831.131 |
1.562.323.811 |
|
|
|||
|
200 m3/ha < M < 500 m3/ha |
1.562.465.853 |
3.904.331.702 |
1.562.387.789 |
3.904.253.638 |
|
|
|||
|
2 |
Núi đất lá rộng rụng lá (sau đây gọi tắt là: LRRL) |
< 10 m3/ha |
78.063 |
80.224.538 |
0 |
80.146.475 |
|
|
|
|
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
81.375.962 |
401.948.300 |
81.297.897 |
401.870.235 |
41.109.525 |
201.395.693 |
|||
|
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
401.948.300 |
802.659.874 |
401.870.235 |
802.581.809 |
|
|
|||
|
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
802.723.835 |
1.604.192.363 |
802.645.779 |
1.604.114.307 |
|
|
|||
|
200 m3/ha < M < 500 m3/ha |
1.604.256.349 |
4.008.608.371 |
1.604.178.285 |
4.008.530.307 |
|
|
|||
1.5. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN TÂN CHÂU
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng đặc dụng |
Rừng phòng hộ |
Rừng sản xuất |
|
||||
|
|
|||||||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
||||
|
Núi đất LRTX và |
< 10 m3/ha |
|
|
|
74.908.287 |
|
|
||
|
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
|
79.573.366 |
379.119.861 |
54.358.401 |
254.056.065 |
|||
|
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
504.183.644 |
1.003.471.722 |
379.119.861 |
753.585.920 |
|
|
|||
|
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
|
|
753.585.920 |
1.502.492.365 |
|
|
|||
|
|
|||||||||
1.6. KHUNG GIÁ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ HÒA THÀNH
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng sản xuất (thống kê) |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
Núi đất LRTX và |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
37.870.144 |
189.343.940 |
|
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
378.707.320 |
757.400.468 |
|
1.7. KHUNG GIÁ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THỊ XÃ TRẢNG BÀNG
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng sản xuất |
|
|
Tối thiểu |
Tối đa |
||
|
Núi đất LRTX và |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
32.239.101 |
143.543.221 |
1.8. KHUNG GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ TÂY NINH
Đơn vị: đồng/ha
|
Kiểu rừng |
Cấp trữ lượng |
Rừng đặc dụng |
Rừng sản xuất |
|||||
|
Khu vực có DLST |
Khu vực không có DLST |
Khu vực không có DLST |
||||||
|
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
Tối thiểu |
Tối đa |
|||
|
Núi đá LRTX |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
379.286.511 |
659.434.899 |
70.034.572 |
350.182.960 |
35.017.286 |
175.091.480 |
|
|
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
659.434.899 |
1.009.614.838 |
350.182.960 |
700.362.899 |
175.091.480 |
350.181.450 |
||
|
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
1.009.614.838 |
1.709.944.631 |
700.362.899 |
1.400.692.692 |
|
|
||
Phụ lục II
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRONG THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN BẰNG VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị: đồng/ha
|
TT |
Mô hình |
Tối thiểu/Tối đa |
Giá |
|
1 |
Rừng trồng năm thứ nhất |
Tối thiểu |
15.479.000 |
|
Tối đa |
21.862.000 |
||
|
2 |
Rừng trồng năm thứ hai |
Tối thiểu |
22.546.000 |
|
Tối đa |
27.100.000 |
||
|
3 |
Rừng trồng năm thứ ba |
Tối thiểu |
27.400.000 |
|
Tối đa |
32.279.000 |
||
|
4 |
Rừng trồng năm thứ tư |
Tối thiểu |
29.502.000 |
|
Tối đa |
36.417.000 |
* Ghi chú: Trong trường hợp đơn giá đầu tư trồng rừng thay đổi thì áp dụng theo khung đơn giá tại thời điểm hiện hành được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Phụ lục III
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỐI TƯỢNG RỪNG ĐẶC DỤNG VÀ
RỪNG PHÒNG HỘ SAU THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị: đồng/ha
|
TT |
Mô hình |
Rừng trồng năm |
Tối thiểu/Tối đa |
H. Dương Minh Châu |
H. Tân Biên |
H. Tân Châu |
TP Tây Ninh |
||
|
Khu vực có DLST |
Khu vực không có DLST |
Khu vực có DLST |
Khu vực không có DLST |
||||||
|
1 |
Mô hình A |
1991 |
Tối thiểu |
11.966.555 |
13.196.042 |
13.117.977 |
16.631.634 |
321.218.494 |
16.121.268 |
|
Tối đa |
11.966.555 |
13.196.042 |
13.117.977 |
16.631.634 |
321.218.494 |
16.121.268 |
|||
|
2 |
Mô hình B (1990-1997) |
1990 |
Tối thiểu |
12.652.238 |
13.881.725 |
13.803.660 |
17.317.317 |
321.904.177 |
16.806.951 |
|
Tối đa |
12.652.238 |
13.881.725 |
13.803.660 |
17.317.317 |
321.904.177 |
16.806.951 |
|||
|
3 |
Mô hình B (1990-1997) |
1991 |
Tối thiểu |
11.966.555 |
13.196.042 |
13.117.977 |
16.631.634 |
321.218.494 |
16.121.268 |
|
Tối đa |
11.966.555 |
13.196.042 |
13.117.977 |
16.631.634 |
321.218.494 |
16.121.268 |
|||
|
4 |
Mô hình B (1990-1997) |
1993 |
Tối thiểu |
16.546.055 |
17.775.542 |
17.697.477 |
21.211.134 |
325.797.994 |
20.700.768 |
|
Tối đa |
16.546.055 |
17.775.542 |
17.697.477 |
21.211.134 |
325.797.994 |
20.700.768 |
|||
|
5 |
Mô hình B (1990-1997) |
1994 |
Tối thiểu |
16.701.360 |
17.930.847 |
17.852.782 |
21.366.439 |
325.953.299 |
20.856.073 |
|
Tối đa |
16.701.360 |
17.930.847 |
17.852.782 |
21.366.439 |
325.953.299 |
20.856.073 |
|||
|
6 |
Mô hình B (1990-1997) |
1995 |
Tối thiểu |
30.452.725 |
31.682.212 |
31.604.147 |
35.117.804 |
339.704.664 |
34.607.438 |
|
Tối đa |
30.452.725 |
31.682.212 |
31.604.147 |
35.117.804 |
339.704.664 |
34.607.438 |
|||
|
7 |
Mô hình B (1990-1997) |
1996 |
Tối thiểu |
29.879.397 |
31.108.884 |
31.030.819 |
34.544.476 |
339.131.336 |
34.034.110 |
|
Tối đa |
31.859.575 |
33.089.062 |
33.010.997 |
36.524.654 |
341.111.514 |
36.014.288 |
|||
|
8 |
Mô hình B (1990-1997) |
1997 |
Tối thiểu |
34.342.082 |
35.571.569 |
35.493.504 |
39.007.161 |
343.594.021 |
38.496.795 |
|
Tối đa |
40.471.757 |
41.701.244 |
41.623.179 |
45.136.836 |
349.723.696 |
44.626.470 |
|||
|
9 |
Mô hình B (1998-1999) |
1998 |
Tối thiểu |
53.298.565 |
54.528.052 |
54.449.987 |
57.963.644 |
362.550.504 |
57.453.278 |
|
Tối đa |
53.298.565 |
54.528.052 |
54.449.987 |
57.963.644 |
362.550.504 |
57.453.278 |
|||
|
10 |
Mô hình B (1998-1999) |
1999 |
Tối thiểu |
31.443.873 |
32.673.360 |
32.595.295 |
36.108.952 |
340.695.812 |
35.598.586 |
|
Tối đa |
31.443.873 |
32.673.360 |
32.595.295 |
36.108.952 |
340.695.812 |
35.598.586 |
|||
|
11 |
Mô hình B1 |
1992 |
Tối thiểu |
16.318.268 |
17.547.755 |
17.469.690 |
20.983.347 |
325.570.207 |
20.472.981 |
|
Tối đa |
16.318.268 |
17.547.755 |
17.469.690 |
20.983.347 |
325.570.207 |
20.472.981 |
|||
|
12 |
Mô hình B1 |
1993 |
Tối thiểu |
16.546.055 |
17.775.542 |
17.697.477 |
21.211.134 |
325.797.994 |
20.700.768 |
|
Tối đa |
16.546.055 |
17.775.542 |
17.697.477 |
21.211.134 |
325.797.994 |
20.700.768 |
|||
|
13 |
Mô hình B1 |
1994 |
Tối thiểu |
17.978.087 |
19.207.574 |
19.129.509 |
22.643.166 |
327.230.026 |
22.132.800 |
|
Tối đa |
17.978.087 |
19.207.574 |
19.129.509 |
22.643.166 |
327.230.026 |
22.132.800 |
|||
|
14 |
Mô hình B1 |
1995 |
Tối thiểu |
31.591.486 |
32.820.973 |
32.742.908 |
36.256.565 |
340.843.425 |
35.746.199 |
|
Tối đa |
31.591.486 |
32.820.973 |
32.742.908 |
36.256.565 |
340.843.425 |
35.746.199 |
|||
|
15 |
Mô hình BX |
1991 |
Tối thiểu |
14.107.699 |
15.337.186 |
15.259.121 |
18.772.778 |
323.359.638 |
18.262.412 |
|
Tối đa |
14.107.699 |
15.337.186 |
15.259.121 |
18.772.778 |
323.359.638 |
18.262.412 |
|||
|
16 |
Mô hình C (1993) |
1991 |
Tối thiểu |
11.966.555 |
13.196.042 |
13.117.977 |
16.631.634 |
321.218.494 |
16.121.268 |
|
Tối đa |
11.966.555 |
13.196.042 |
13.117.977 |
16.631.634 |
321.218.494 |
16.121.268 |
|||
|
17 |
Mô hình C (1993) |
1993 |
Tối thiểu |
25.028.478 |
26.257.965 |
26.179.900 |
29.693.557 |
334.280.417 |
29.183.191 |
|
Tối đa |
25.028.478 |
26.257.965 |
26.179.900 |
29.693.557 |
334.280.417 |
29.183.191 |
|||
|
18 |
Mô hình C (1994-1996) |
1994 |
Tối thiểu |
26.302.180 |
27.531.667 |
27.453.602 |
30.967.259 |
335.554.119 |
30.456.893 |
|
Tối đa |
26.302.180 |
27.531.667 |
27.453.602 |
30.967.259 |
335.554.119 |
30.456.893 |
|||
|
19 |
Mô hình C (1994-1996) |
1995 |
Tối thiểu |
46.026.113 |
47.255.600 |
47.177.535 |
50.691.192 |
355.278.052 |
50.180.826 |
|
Tối đa |
46.026.113 |
47.255.600 |
47.177.535 |
50.691.192 |
355.278.052 |
50.180.826 |
|||
|
20 |
Mô hình C (1994-1996) |
1996 |
Tối thiểu |
39.784.212 |
41.013.699 |
40.935.634 |
44.449.291 |
349.036.151 |
43.938.925 |
|
Tối đa |
39.784.212 |
41.013.699 |
40.935.634 |
44.449.291 |
349.036.151 |
43.938.925 |
|||
|
21 |
Mô hình C (1997-1998) |
1997 |
Tối thiểu |
54.448.091 |
55.677.578 |
55.599.513 |
59.113.170 |
363.700.030 |
58.602.804 |
|
Tối đa |
56.679.623 |
57.909.110 |
57.831.045 |
61.344.702 |
365.931.562 |
60.834.336 |
|||
|
22 |
Mô hình C (1997-1998) |
1998 |
Tối thiểu |
51.497.296 |
52.726.783 |
52.648.718 |
56.162.375 |
360.749.235 |
55.652.009 |
|
Tối đa |
53.226.522 |
54.456.009 |
54.377.944 |
57.891.601 |
362.478.461 |
57.381.235 |
|||
|
23 |
Mô hình C (1997-1998) |
1999 |
Tối thiểu |
48.706.418 |
49.935.905 |
49.857.840 |
53.371.497 |
357.958.357 |
52.861.131 |
|
Tối đa |
48.706.418 |
49.935.905 |
49.857.840 |
53.371.497 |
357.958.357 |
52.861.131 |
|||
|
24 |
Mô hình C1 |
1993 |
Tối thiểu |
19.573.615 |
20.803.102 |
20.725.037 |
24.238.694 |
328.825.554 |
23.728.328 |
|
Tối đa |
19.573.615 |
20.803.102 |
20.725.037 |
24.238.694 |
328.825.554 |
23.728.328 |
|||
|
25 |
Mô hình C1 |
1994 |
Tối thiểu |
22.019.008 |
23.248.495 |
23.170.430 |
26.684.087 |
331.270.947 |
26.173.721 |
|
Tối đa |
22.019.008 |
23.248.495 |
23.170.430 |
26.684.087 |
331.270.947 |
26.173.721 |
|||
|
26 |
Mô hình C2 |
1995 |
Tối thiểu |
40.325.753 |
41.555.240 |
41.477.175 |
44.990.832 |
349.577.692 |
44.480.466 |
|
Tối đa |
40.325.753 |
41.555.240 |
41.477.175 |
44.990.832 |
349.577.692 |
44.480.466 |
|||
|
27 |
Mô hình C2 |
1996 |
Tối thiểu |
38.140.313 |
39.369.800 |
39.291.735 |
42.805.392 |
347.392.252 |
42.295.026 |
|
Tối đa |
38.140.313 |
39.369.800 |
39.291.735 |
42.805.392 |
347.392.252 |
42.295.026 |
|||
|
28 |
Mô hình C3 |
1996 |
Tối thiểu |
38.140.313 |
39.369.800 |
39.291.735 |
42.805.392 |
347.392.252 |
42.295.026 |
|
Tối đa |
38.140.313 |
39.369.800 |
39.291.735 |
42.805.392 |
347.392.252 |
42.295.026 |
|||
|
29 |
Mô hình D |
1990 |
Tối thiểu |
18.973.459 |
20.202.946 |
20.124.881 |
23.638.538 |
328.225.398 |
23.128.172 |
|
Tối đa |
18.973.459 |
20.202.946 |
20.124.881 |
23.638.538 |
328.225.398 |
23.128.172 |
|||
|
30 |
Mô hình D |
1991 |
Tối thiểu |
14.107.699 |
15.337.186 |
15.259.121 |
18.772.778 |
323.359.638 |
18.262.412 |
|
Tối đa |
14.107.699 |
15.337.186 |
15.259.121 |
18.772.778 |
323.359.638 |
18.262.412 |
|||
|
31 |
Mô hình D1 |
1993 |
Tối thiểu |
18.502.457 |
19.731.944 |
19.653.879 |
23.167.536 |
327.754.396 |
22.657.170 |
|
Tối đa |
18.502.457 |
19.731.944 |
19.653.879 |
23.167.536 |
327.754.396 |
22.657.170 |
|||
|
32 |
Mô hình D2 |
1995 |
Tối thiểu |
38.069.499 |
39.298.986 |
39.220.921 |
42.734.578 |
347.321.438 |
42.224.212 |
|
Tối đa |
38.069.499 |
39.298.986 |
39.220.921 |
42.734.578 |
347.321.438 |
42.224.212 |
|||
|
33 |
Mô hình D2 |
1996 |
Tối thiểu |
28.280.715 |
29.510.202 |
29.432.137 |
32.945.794 |
337.532.654 |
32.435.428 |
|
Tối đa |
28.280.715 |
29.510.202 |
29.432.137 |
32.945.794 |
337.532.654 |
32.435.428 |
|||
|
34 |
Mô hình DK |
1999 |
Tối thiểu |
50.518.643 |
51.748.130 |
51.670.065 |
55.183.722 |
359.770.582 |
54.673.356 |
|
Tối đa |
50.518.643 |
51.748.130 |
51.670.065 |
55.183.722 |
359.770.582 |
54.673.356 |
|||
|
35 |
Mô hình DK1 |
1999 |
Tối thiểu |
25.296.642 |
26.526.129 |
26.448.064 |
29.961.721 |
334.548.581 |
29.451.355 |
|
Tối đa |
58.064.483 |
59.293.970 |
59.215.905 |
62.729.562 |
367.316.422 |
62.219.196 |
|||
|
36 |
Mô hình DK1 |
2000 |
Tối thiểu |
23.849.045 |
25.078.532 |
25.000.467 |
28.514.124 |
333.100.984 |
28.003.758 |
|
Tối đa |
55.638.125 |
56.867.612 |
56.789.547 |
60.303.204 |
364.890.064 |
59.792.838 |
|||
|
37 |
Mô hình DK1 |
2001 |
Tối thiểu |
23.403.748 |
24.633.235 |
24.555.170 |
28.068.827 |
332.655.687 |
27.558.461 |
|
Tối đa |
57.588.043 |
58.817.530 |
58.739.465 |
62.253.122 |
366.839.982 |
61.742.756 |
|||
|
38 |
Mô hình DK1 |
2002 |
Tối thiểu |
43.867.158 |
45.096.645 |
45.018.580 |
48.532.237 |
353.119.097 |
48.021.871 |
|
Tối đa |
53.710.540 |
54.940.027 |
54.861.962 |
58.375.619 |
362.962.479 |
57.865.253 |
|||
|
39 |
Mô hình DK1 |
2003 |
Tối thiểu |
39.214.609 |
40.444.096 |
40.366.031 |
43.879.688 |
348.466.548 |
43.369.322 |
|
Tối đa |
50.799.717 |
52.029.204 |
51.951.139 |
55.464.796 |
360.051.656 |
54.954.430 |
|||
|
40 |
Mô hình DK1 |
2004 |
Tối thiểu |
41.903.186 |
43.132.673 |
43.054.608 |
46.568.265 |
351.155.125 |
46.057.899 |
|
Tối đa |
41.903.186 |
43.132.673 |
43.054.608 |
46.568.265 |
351.155.125 |
46.057.899 |
|||
|
41 |
Mô hình DK1 |
2007 |
Tối thiểu |
46.273.457 |
47.502.944 |
47.424.879 |
50.938.536 |
355.525.396 |
50.428.170 |
|
Tối đa |
46.273.457 |
47.502.944 |
47.424.879 |
50.938.536 |
355.525.396 |
50.428.170 |
|||
|
42 |
Mô hình DK2 |
2003 |
Tối thiểu |
45.935.375 |
47.164.862 |
47.086.797 |
50.600.454 |
355.187.314 |
50.090.088 |
|
Tối đa |
45.935.375 |
47.164.862 |
47.086.797 |
50.600.454 |
355.187.314 |
50.090.088 |
|||
|
43 |
Mô hình DK2 |
2004 |
Tối thiểu |
48.046.644 |
49.276.131 |
49.198.066 |
52.711.723 |
357.298.583 |
52.201.357 |
|
Tối đa |
48.046.644 |
49.276.131 |
49.198.066 |
52.711.723 |
357.298.583 |
52.201.357 |
|||
|
44 |
Mô hình DK2 |
2005 |
Tối thiểu |
45.363.780 |
46.593.267 |
46.515.202 |
50.028.859 |
354.615.719 |
49.518.493 |
|
Tối đa |
45.363.780 |
46.593.267 |
46.515.202 |
50.028.859 |
354.615.719 |
49.518.493 |
|||
|
45 |
Mô hình DK3 |
2004 |
Tối thiểu |
43.445.923 |
44.675.410 |
44.597.345 |
48.111.002 |
352.697.862 |
47.600.636 |
|
Tối đa |
43.445.923 |
44.675.410 |
44.597.345 |
48.111.002 |
352.697.862 |
47.600.636 |
|||
|
46 |
Mô hình DK4 |
2009 |
Tối thiểu |
63.890.160 |
65.119.647 |
65.041.582 |
68.555.239 |
373.142.099 |
68.044.873 |
|
Tối đa |
63.890.160 |
65.119.647 |
65.041.582 |
68.555.239 |
373.142.099 |
68.044.873 |
|||
|
47 |
Mô hình DK4 |
2010 |
Tối thiểu |
60.271.400 |
61.500.887 |
61.422.822 |
64.936.479 |
369.523.339 |
64.426.113 |
|
Tối đa |
60.271.400 |
61.500.887 |
61.422.822 |
64.936.479 |
369.523.339 |
64.426.113 |
|||
|
48 |
Mô hình DK4 |
2011 |
Tối thiểu |
70.846.508 |
72.075.995 |
71.997.930 |
75.511.587 |
380.098.447 |
75.001.221 |
|
Tối đa |
70.846.508 |
72.075.995 |
71.997.930 |
75.511.587 |
380.098.447 |
75.001.221 |
|||
|
49 |
Mô hình DK4 |
2012 |
Tối thiểu |
74.103.130 |
75.332.617 |
75.254.552 |
78.768.209 |
383.355.069 |
78.257.843 |
|
Tối đa |
74.103.130 |
75.332.617 |
75.254.552 |
78.768.209 |
383.355.069 |
78.257.843 |
|||
|
50 |
Mô hình DK4 |
2013 |
Tối thiểu |
82.891.512 |
84.120.999 |
84.042.934 |
87.556.591 |
392.143.451 |
87.046.225 |
|
Tối đa |
82.891.512 |
84.120.999 |
84.042.934 |
87.556.591 |
392.143.451 |
87.046.225 |
|||
|
51 |
Mô hình DK4 |
2015 |
Tối thiểu |
87.784.180 |
89.013.667 |
88.935.602 |
92.449.259 |
397.036.119 |
91.938.893 |
|
Tối đa |
87.784.180 |
89.013.667 |
88.935.602 |
92.449.259 |
397.036.119 |
91.938.893 |
|||
|
52 |
Mô hình DK4 |
2017 |
Tối thiểu |
88.420.910 |
89.650.397 |
89.572.332 |
93.085.989 |
397.672.849 |
92.575.623 |
|
Tối đa |
88.420.910 |
89.650.397 |
89.572.332 |
93.085.989 |
397.672.849 |
92.575.623 |
|||
|
53 |
Mô hình DK5 |
2009 |
Tối thiểu |
66.991.362 |
68.220.849 |
68.142.784 |
71.656.441 |
376.243.301 |
71.146.075 |
|
Tối đa |
66.991.362 |
68.220.849 |
68.142.784 |
71.656.441 |
376.243.301 |
71.146.075 |
|||
|
54 |
Mô hình DK5 |
2010 |
Tối thiểu |
63.477.217 |
64.706.704 |
64.628.639 |
68.142.296 |
372.729.156 |
67.631.930 |
|
Tối đa |
63.477.217 |
64.706.704 |
64.628.639 |
68.142.296 |
372.729.156 |
67.631.930 |
|||
|
55 |
Mô hình DK5 |
2011 |
Tối thiểu |
74.608.502 |
75.837.989 |
75.759.924 |
79.273.581 |
383.860.441 |
78.763.215 |
|
Tối đa |
74.608.502 |
75.837.989 |
75.759.924 |
79.273.581 |
383.860.441 |
78.763.215 |
|||
|
56 |
Mô hình DK5 |
2012 |
Tối thiểu |
77.975.587 |
79.205.074 |
79.127.009 |
82.640.666 |
387.227.526 |
82.130.300 |
|
Tối đa |
77.975.587 |
79.205.074 |
79.127.009 |
82.640.666 |
387.227.526 |
82.130.300 |
|||
|
57 |
Mô hình DK5 |
2013 |
Tối thiểu |
87.442.497 |
88.671.984 |
88.593.919 |
92.107.576 |
396.694.436 |
91.597.210 |
|
Tối đa |
87.442.497 |
88.671.984 |
88.593.919 |
92.107.576 |
396.694.436 |
91.597.210 |
|||
|
58 |
Mô hình DK5 |
2014 |
Tối thiểu |
96.758.917 |
97.988.404 |
97.910.339 |
101.423.996 |
406.010.856 |
100.913.630 |
|
Tối đa |
96.758.917 |
97.988.404 |
97.910.339 |
101.423.996 |
406.010.856 |
100.913.630 |
|||
|
59 |
Mô hình DK5 |
2017 |
Tối thiểu |
93.348.581 |
94.578.068 |
94.500.003 |
98.013.660 |
402.600.520 |
97.503.294 |
|
Tối đa |
93.348.581 |
94.578.068 |
94.500.003 |
98.013.660 |
402.600.520 |
97.503.294 |
|||
|
60 |
Mô hình D1K1 |
1988 |
Tối thiểu |
21.210.113 |
22.439.600 |
22.361.535 |
25.875.192 |
330.462.052 |
25.364.826 |
|
Tối đa |
21.210.113 |
22.439.600 |
22.361.535 |
25.875.192 |
330.462.052 |
25.364.826 |
|||
|
61 |
Mô hình D1K1 |
1992 |
Tối thiểu |
21.849.795 |
23.079.282 |
23.001.217 |
26.514.874 |
331.101.734 |
26.004.508 |
|
Tối đa |
21.849.795 |
23.079.282 |
23.001.217 |
26.514.874 |
331.101.734 |
26.004.508 |
|||
|
62 |
Mô hình D1K1 |
1993 |
Tối thiểu |
25.028.478 |
26.257.965 |
26.179.900 |
29.693.557 |
334.280.417 |
29.183.191 |
|
Tối đa |
25.028.478 |
26.257.965 |
26.179.900 |
29.693.557 |
334.280.417 |
29.183.191 |
|||
|
63 |
Mô hình D1K1 |
1994 |
Tối thiểu |
24.265.275 |
25.494.762 |
25.416.697 |
28.930.354 |
333.517.214 |
28.419.988 |
|
Tối đa |
24.265.275 |
25.494.762 |
25.416.697 |
28.930.354 |
333.517.214 |
28.419.988 |
|||
|
64 |
Mô hình D1K1 |
1995 |
Tối thiểu |
46.240.285 |
47.469.772 |
47.391.707 |
50.905.364 |
355.492.224 |
50.394.998 |
|
Tối đa |
46.240.285 |
47.469.772 |
47.391.707 |
50.905.364 |
355.492.224 |
50.394.998 |
|||
|
65 |
Mô hình D1K1 |
1996 |
Tối thiểu |
43.107.060 |
44.336.547 |
44.258.482 |
47.772.139 |
352.358.999 |
47.261.773 |
|
Tối đa |
43.107.060 |
44.336.547 |
44.258.482 |
47.772.139 |
352.358.999 |
47.261.773 |
|||
|
66 |
Mô hình D1K1 |
1997 |
Tối thiểu |
57.214.723 |
58.444.210 |
58.366.145 |
61.879.802 |
366.466.662 |
61.369.436 |
|
Tối đa |
57.214.723 |
58.444.210 |
58.366.145 |
61.879.802 |
366.466.662 |
61.369.436 |
|||
|
67 |
Mô hình D1K1 |
1998 |
Tối thiểu |
53.574.683 |
54.804.170 |
54.726.105 |
58.239.762 |
362.826.622 |
57.729.396 |
|
Tối đa |
53.574.683 |
54.804.170 |
54.726.105 |
58.239.762 |
362.826.622 |
57.729.396 |
|||
|
68 |
Mô hình D1K1 |
1999 |
Tối thiểu |
47.146.082 |
48.375.569 |
48.297.504 |
51.811.161 |
356.398.021 |
51.300.795 |
|
Tối đa |
47.146.082 |
48.375.569 |
48.297.504 |
51.811.161 |
356.398.021 |
51.300.795 |
|||
|
69 |
Mô hình D1K1 |
2001 |
Tối thiểu |
42.707.792 |
43.937.279 |
43.859.214 |
47.372.871 |
351.959.731 |
46.862.505 |
|
Tối đa |
42.707.792 |
43.937.279 |
43.859.214 |
47.372.871 |
351.959.731 |
46.862.505 |
|||
|
70 |
Mô hình D1K1 |
2002 |
Tối thiểu |
39.329.178 |
40.558.665 |
40.480.600 |
43.994.257 |
348.581.117 |
43.483.891 |
|
Tối đa |
39.329.178 |
40.558.665 |
40.480.600 |
43.994.257 |
348.581.117 |
43.483.891 |
|||
|
71 |
Mô hình D1K1 |
2003 |
Tối thiểu |
39.005.629 |
40.235.116 |
40.157.051 |
43.670.708 |
348.257.568 |
43.160.342 |
|
Tối đa |
39.005.629 |
40.235.116 |
40.157.051 |
43.670.708 |
348.257.568 |
43.160.342 |
|||
|
72 |
Mô hình D1K1 |
2004 |
Tối thiểu |
41.017.042 |
42.246.529 |
42.168.464 |
45.682.121 |
350.268.981 |
45.171.755 |
|
Tối đa |
41.017.042 |
42.246.529 |
42.168.464 |
45.682.121 |
350.268.981 |
45.171.755 |
|||
|
73 |
Mô hình D1K1 |
2005 |
Tối thiểu |
42.314.308 |
43.543.795 |
43.465.730 |
46.979.387 |
351.566.247 |
46.469.021 |
|
Tối đa |
42.314.308 |
43.543.795 |
43.465.730 |
46.979.387 |
351.566.247 |
46.469.021 |
|||
|
74 |
Mô hình D1K1 |
2006 |
Tối thiểu |
46.278.974 |
47.508.461 |
47.430.396 |
50.944.053 |
355.530.913 |
50.433.687 |
|
Tối đa |
46.278.974 |
47.508.461 |
47.430.396 |
50.944.053 |
355.530.913 |
50.433.687 |
|||
|
75 |
Mô hình D1K1 |
2007 |
Tối thiểu |
47.645.992 |
48.875.479 |
48.797.414 |
52.311.071 |
356.897.931 |
51.800.705 |
|
Tối đa |
47.645.992 |
48.875.479 |
48.797.414 |
52.311.071 |
356.897.931 |
51.800.705 |
|||
|
76 |
Mô hình D1K1 |
2008 |
Tối thiểu |
58.203.542 |
59.433.029 |
59.354.964 |
62.868.621 |
367.455.481 |
62.358.255 |
|
Tối đa |
58.203.542 |
59.433.029 |
59.354.964 |
62.868.621 |
367.455.481 |
62.358.255 |
|||
|
77 |
Mô hình D1K1 |
2009 |
Tối thiểu |
57.973.940 |
59.203.427 |
59.125.362 |
62.639.019 |
367.225.879 |
62.128.653 |
|
Tối đa |
67.370.713 |
68.600.200 |
68.522.135 |
72.035.792 |
376.622.652 |
71.525.426 |
|||
|
78 |
Mô hình D1K1 |
2010 |
Tối thiểu |
62.487.520 |
63.717.007 |
63.638.942 |
67.152.599 |
371.739.459 |
66.642.233 |
|
Tối đa |
65.086.563 |
66.316.050 |
66.237.985 |
69.751.642 |
374.338.502 |
69.241.276 |
|||
|
79 |
Mô hình D1K1 |
2011 |
Tối thiểu |
74.070.832 |
75.300.319 |
75.222.254 |
78.735.911 |
383.322.771 |
78.225.545 |
|
Tối đa |
87.447.280 |
88.676.767 |
88.598.702 |
92.112.359 |
396.699.219 |
91.601.993 |
|||
|
80 |
Mô hình D1K1 |
2012 |
Tối thiểu |
80.054.085 |
81.283.572 |
81.205.507 |
84.719.164 |
389.306.024 |
84.208.798 |
|
Tối đa |
80.054.085 |
81.283.572 |
81.205.507 |
84.719.164 |
389.306.024 |
84.208.798 |
|||
|
81 |
Mô hình D1K1 |
2013 |
Tối thiểu |
89.744.729 |
90.974.216 |
90.896.151 |
94.409.808 |
398.996.668 |
93.899.442 |
|
Tối đa |
89.744.729 |
90.974.216 |
90.896.151 |
94.409.808 |
398.996.668 |
93.899.442 |
|||
|
82 |
Mô hình D1K1 |
2014 |
Tối thiểu |
94.958.122 |
96.187.609 |
96.109.544 |
99.623.201 |
404.210.061 |
99.112.835 |
|
Tối đa |
99.590.112 |
100.819.599 |
100.741.534 |
104.255.191 |
408.842.051 |
103.744.825 |
|||
|
83 |
Mô hình D1K1 |
2015 |
Tối thiểu |
90.340.407 |
91.569.894 |
91.491.829 |
95.005.486 |
399.592.346 |
94.495.120 |
|
Tối đa |
95.048.383 |
96.277.870 |
96.199.805 |
99.713.462 |
404.300.322 |
99.203.096 |
|||
|
84 |
Mô hình D1K1 |
2016 |
Tối thiểu |
76.013.885 |
77.243.372 |
77.165.307 |
80.678.964 |
385.265.824 |
80.168.598 |
|
Tối đa |
93.332.568 |
94.562.055 |
94.483.990 |
97.997.647 |
402.584.507 |
97.487.281 |
|||
|
85 |
Mô hình D1K1 |
2017 |
Tối thiểu |
91.338.823 |
92.568.310 |
92.490.245 |
96.003.902 |
400.590.762 |
95.493.536 |
|
Tối đa |
95.942.399 |
97.171.886 |
97.093.821 |
100.607.478 |
405.194.338 |
100.097.112 |
|||
|
86 |
Mô hình D1K1 |
2018 |
Tối thiểu |
100.360.285 |
101.589.772 |
101.511.707 |
105.025.364 |
409.612.224 |
104.514.998 |
|
Tối đa |
103.901.358 |
105.130.845 |
105.052.780 |
108.566.437 |
413.153.297 |
108.056.071 |
|||
|
87 |
Mô hình D1K1 |
2019 |
Tối thiểu |
95.726.172 |
96.955.659 |
96.877.594 |
100.391.251 |
404.978.111 |
99.880.885 |
|
Tối đa |
99.609.125 |
100.838.612 |
100.760.547 |
104.274.204 |
408.861.064 |
103.763.838 |
|||
|
88 |
Mô hình D1K1 |
2020 |
Tối thiểu |
94.674.608 |
95.904.095 |
95.826.030 |
99.339.687 |
403.926.547 |
98.829.321 |
|
Tối đa |
96.276.133 |
97.505.620 |
97.427.555 |
100.941.212 |
405.528.072 |
100.430.846 |
|||
|
89 |
Mô hình D2K2 |
2004 |
Tối thiểu |
41.017.042 |
42.246.529 |
42.168.464 |
45.682.121 |
350.268.981 |
45.171.755 |
|
Tối đa |
41.017.042 |
42.246.529 |
42.168.464 |
45.682.121 |
350.268.981 |
45.171.755 |
|||
|
90 |
Mô hình D2K2 |
2005 |
Tối thiểu |
41.401.008 |
42.630.495 |
42.552.430 |
46.066.087 |
350.652.947 |
45.555.721 |
|
Tối đa |
41.401.008 |
42.630.495 |
42.552.430 |
46.066.087 |
350.652.947 |
45.555.721 |
|||
|
91 |
Mô hình D2K2 |
2006 |
Tối thiểu |
46.278.974 |
47.508.461 |
47.430.396 |
50.944.053 |
355.530.913 |
50.433.687 |
|
Tối đa |
46.278.974 |
47.508.461 |
47.430.396 |
50.944.053 |
355.530.913 |
50.433.687 |
|||
|
92 |
Mô hình D2K2 |
2007 |
Tối thiểu |
47.645.992 |
48.875.479 |
48.797.414 |
52.311.071 |
356.897.931 |
51.800.705 |
|
Tối đa |
47.645.992 |
48.875.479 |
48.797.414 |
52.311.071 |
356.897.931 |
51.800.705 |
|||
|
93 |
Mô hình D2K2 |
2008 |
Tối thiểu |
58.203.542 |
59.433.029 |
59.354.964 |
62.868.621 |
367.455.481 |
62.358.255 |
|
Tối đa |
58.203.542 |
59.433.029 |
59.354.964 |
62.868.621 |
367.455.481 |
62.358.255 |
|||
|
94 |
Mô hình D2K2 |
2009 |
Tối thiểu |
59.046.333 |
60.275.820 |
60.197.755 |
63.711.412 |
368.298.272 |
63.201.046 |
|
Tối đa |
67.370.713 |
68.600.200 |
68.522.135 |
72.035.792 |
376.622.652 |
71.525.426 |
|||
|
95 |
Mô hình D2K2 |
2010 |
Tối thiểu |
62.496.750 |
63.726.237 |
63.648.172 |
67.161.829 |
371.748.689 |
66.651.463 |
|
Tối đa |
65.086.563 |
66.316.050 |
66.237.985 |
69.751.642 |
374.338.502 |
69.241.276 |
|||
|
96 |
Mô hình D2K2 |
2011 |
Tối thiểu |
74.079.087 |
75.308.574 |
75.230.509 |
78.744.166 |
383.331.026 |
78.233.800 |
|
Tối đa |
87.203.578 |
88.433.065 |
88.355.000 |
91.868.657 |
396.455.517 |
91.358.291 |
|||
|
97 |
Mô hình D2K2 |
2012 |
Tối thiểu |
80.054.085 |
81.283.572 |
81.205.507 |
84.719.164 |
389.306.024 |
84.208.798 |
|
Tối đa |
80.054.085 |
81.283.572 |
81.205.507 |
84.719.164 |
389.306.024 |
84.208.798 |
|||
|
98 |
Mô hình D2K2 |
2013 |
Tối thiểu |
89.744.729 |
90.974.216 |
90.896.151 |
94.409.808 |
398.996.668 |
93.899.442 |
|
Tối đa |
89.744.729 |
90.974.216 |
90.896.151 |
94.409.808 |
398.996.668 |
93.899.442 |
|||
|
99 |
Mô hình D2K2 |
2014 |
Tối thiểu |
94.958.122 |
96.187.609 |
96.109.544 |
99.623.201 |
404.210.061 |
99.112.835 |
|
Tối đa |
99.590.112 |
100.819.599 |
100.741.534 |
104.255.191 |
408.842.051 |
103.744.825 |
|||
|
100 |
Mô hình D2K2 |
2015 |
Tối thiểu |
90.340.407 |
91.569.894 |
91.491.829 |
95.005.486 |
399.592.346 |
94.495.120 |
|
Tối đa |
90.340.407 |
91.569.894 |
91.491.829 |
95.005.486 |
399.592.346 |
94.495.120 |
|||
|
101 |
Mô hình D2K2 |
2016 |
Tối thiểu |
89.629.560 |
90.859.047 |
90.780.982 |
94.294.639 |
398.881.499 |
93.784.273 |
|
Tối đa |
89.629.560 |
90.859.047 |
90.780.982 |
94.294.639 |
398.881.499 |
93.784.273 |
|||
|
102 |
Mô hình D2K2 |
2017 |
Tối thiểu |
91.338.823 |
92.568.310 |
92.490.245 |
96.003.902 |
400.590.762 |
95.493.536 |
|
Tối đa |
91.338.823 |
92.568.310 |
92.490.245 |
96.003.902 |
400.590.762 |
95.493.536 |
|||
|
103 |
Mô hình D2K2 |
2018 |
Tối thiểu |
100.360.285 |
101.589.772 |
101.511.707 |
105.025.364 |
409.612.224 |
104.514.998 |
|
Tối đa |
103.901.358 |
105.130.845 |
105.052.780 |
108.566.437 |
413.153.297 |
108.056.071 |
|||
|
104 |
Mô hình D2K2 |
2019 |
Tối thiểu |
95.726.172 |
96.955.659 |
96.877.594 |
100.391.251 |
404.978.111 |
99.880.885 |
|
Tối đa |
99.609.125 |
100.838.612 |
100.760.547 |
104.274.204 |
408.861.064 |
103.763.838 |
|||
|
105 |
Mô hình D2K2 |
2020 |
Tối thiểu |
94.674.608 |
95.904.095 |
95.826.030 |
99.339.687 |
403.926.547 |
98.829.321 |
|
Tối đa |
94.674.608 |
95.904.095 |
95.826.030 |
99.339.687 |
403.926.547 |
98.829.321 |
|||
|
106 |
Mô hình D3K3 |
2009 |
Tối thiểu |
61.593.653 |
62.823.140 |
62.745.075 |
66.258.732 |
370.845.592 |
65.748.366 |
|
Tối đa |
61.593.653 |
62.823.140 |
62.745.075 |
66.258.732 |
370.845.592 |
65.748.366 |
|||
|
107 |
Mô hình D3K3 |
2010 |
Tối thiểu |
66.592.823 |
67.822.310 |
67.744.245 |
71.257.902 |
375.844.762 |
70.747.536 |
|
Tối đa |
66.592.823 |
67.822.310 |
67.744.245 |
71.257.902 |
375.844.762 |
70.747.536 |
|||
|
108 |
Mô hình DCs1 |
2007 |
Tối thiểu |
42.702.575 |
43.932.062 |
43.853.997 |
47.367.654 |
351.954.514 |
46.857.288 |
|
Tối đa |
42.702.575 |
43.932.062 |
43.853.997 |
47.367.654 |
351.954.514 |
46.857.288 |
|||
|
109 |
Mô hình DCs1 |
2008 |
Tối thiểu |
48.133.263 |
49.362.750 |
49.284.685 |
52.798.342 |
357.385.202 |
52.287.976 |
|
Tối đa |
48.133.263 |
49.362.750 |
49.284.685 |
52.798.342 |
357.385.202 |
52.287.976 |
|||
|
110 |
Mô hình DCs1 |
2009 |
Tối thiểu |
60.011.870 |
61.241.357 |
61.163.292 |
64.676.949 |
369.263.809 |
64.166.583 |
|
Tối đa |
60.011.870 |
61.241.357 |
61.163.292 |
64.676.949 |
369.263.809 |
64.166.583 |
|||
|
111 |
Mô hình DCs1 |
2010 |
Tối thiểu |
56.759.548 |
57.989.035 |
57.910.970 |
61.424.627 |
366.011.487 |
60.914.261 |
|
Tối đa |
56.759.548 |
57.989.035 |
57.910.970 |
61.424.627 |
366.011.487 |
60.914.261 |
|||
|
112 |
Mô hình DCs1 |
2011 |
Tối thiểu |
21.685.055 |
22.914.542 |
22.836.477 |
26.350.134 |
330.936.994 |
25.839.768 |
|
Tối đa |
78.347.073 |
79.576.560 |
79.498.495 |
83.012.152 |
387.599.012 |
82.501.786 |
|||
|
113 |
Mô hình DCs1 |
2012 |
Tối thiểu |
75.999.837 |
77.229.324 |
77.151.259 |
80.664.916 |
385.251.776 |
80.154.550 |
|
Tối đa |
75.999.837 |
77.229.324 |
77.151.259 |
80.664.916 |
385.251.776 |
80.154.550 |
|||
|
114 |
Mô hình DCs1 |
2013 |
Tối thiểu |
90.857.070 |
92.086.557 |
92.008.492 |
95.522.149 |
400.109.009 |
95.011.783 |
|
Tối đa |
90.857.070 |
92.086.557 |
92.008.492 |
95.522.149 |
400.109.009 |
95.011.783 |
|||
|
115 |
Mô hình DCs1 |
2014 |
Tối thiểu |
85.933.103 |
87.162.590 |
87.084.525 |
90.598.182 |
395.185.042 |
90.087.816 |
|
Tối đa |
85.933.103 |
87.162.590 |
87.084.525 |
90.598.182 |
395.185.042 |
90.087.816 |
|||
|
116 |
Mô hình DCs1 |
2015 |
Tối thiểu |
81.275.990 |
82.505.477 |
82.427.412 |
85.941.069 |
390.527.929 |
85.430.703 |
|
Tối đa |
81.275.990 |
82.505.477 |
82.427.412 |
85.941.069 |
390.527.929 |
85.430.703 |
|||
|
117 |
Mô hình DCs1 |
2016 |
Tối thiểu |
80.752.493 |
81.981.980 |
81.903.915 |
85.417.572 |
390.004.432 |
84.907.206 |
|
Tối đa |
80.752.493 |
81.981.980 |
81.903.915 |
85.417.572 |
390.004.432 |
84.907.206 |
|||
|
118 |
Mô hình DCs1 |
2017 |
Tối thiểu |
82.335.062 |
83.564.549 |
83.486.484 |
87.000.141 |
391.587.001 |
86.489.775 |
|
Tối đa |
82.335.062 |
83.564.549 |
83.486.484 |
87.000.141 |
391.587.001 |
86.489.775 |
|||
|
119 |
Mô hình DCs1 |
2018 |
Tối thiểu |
90.164.447 |
91.393.934 |
91.315.869 |
94.829.526 |
399.416.386 |
94.319.160 |
|
Tối đa |
90.164.447 |
91.393.934 |
91.315.869 |
94.829.526 |
399.416.386 |
94.319.160 |
|||
|
120 |
Mô hình DCs1 |
2019 |
Tối thiểu |
86.082.892 |
87.312.379 |
87.234.314 |
90.747.971 |
395.334.831 |
90.237.605 |
|
Tối đa |
86.082.892 |
87.312.379 |
87.234.314 |
90.747.971 |
395.334.831 |
90.237.605 |
|||
|
121 |
Mô hình DCs1 |
2020 |
Tối thiểu |
85.282.265 |
86.511.752 |
86.433.687 |
89.947.344 |
394.534.204 |
89.436.978 |
|
Tối đa |
85.282.265 |
86.511.752 |
86.433.687 |
89.947.344 |
394.534.204 |
89.436.978 |
|||
|
122 |
Mô hình DCs2 |
2009 |
Tối thiểu |
59.253.023 |
60.482.510 |
60.404.445 |
63.918.102 |
368.504.962 |
63.407.736 |
|
Tối đa |
59.253.023 |
60.482.510 |
60.404.445 |
63.918.102 |
368.504.962 |
63.407.736 |
|||
|
123 |
Mô hình DCs2 |
2010 |
Tối thiểu |
56.041.826 |
57.271.313 |
57.193.248 |
60.706.905 |
365.293.765 |
60.196.539 |
|
Tối đa |
56.041.826 |
57.271.313 |
57.193.248 |
60.706.905 |
365.293.765 |
60.196.539 |
|||
|
124 |
Mô hình DCs2 |
2011 |
Tối thiểu |
77.540.860 |
78.770.347 |
78.692.282 |
82.205.939 |
386.792.799 |
81.695.573 |
|
Tối đa |
77.540.860 |
78.770.347 |
78.692.282 |
82.205.939 |
386.792.799 |
81.695.573 |
|||
|
125 |
Mô hình DCs3 |
2009 |
Tối thiểu |
59.452.848 |
60.682.335 |
60.604.270 |
64.117.927 |
368.704.787 |
63.607.561 |
|
Tối đa |
59.452.848 |
60.682.335 |
60.604.270 |
64.117.927 |
368.704.787 |
63.607.561 |
|||
|
126 |
Mô hình DCs3 |
2010 |
Tối thiểu |
56.230.822 |
57.460.309 |
57.382.244 |
60.895.901 |
365.482.761 |
60.385.535 |
|
Tối đa |
56.230.822 |
57.460.309 |
57.382.244 |
60.895.901 |
365.482.761 |
60.385.535 |
|||
|
127 |
Mô hình DCs3 |
2011 |
Tối thiểu |
76.956.665 |
78.186.152 |
78.108.087 |
81.621.744 |
386.208.604 |
81.111.378 |
|
Tối đa |
76.956.665 |
78.186.152 |
78.108.087 |
81.621.744 |
386.208.604 |
81.111.378 |
|||
|
128 |
Mô hình DCs3 |
2012 |
Tối thiểu |
75.643.330 |
76.872.817 |
76.794.752 |
80.308.409 |
384.895.269 |
79.798.043 |
|
Tối đa |
75.643.330 |
76.872.817 |
76.794.752 |
80.308.409 |
384.895.269 |
79.798.043 |
|||
|
129 |
Mô hình DCs3 |
2013 |
Tối thiểu |
90.567.893 |
91.797.380 |
91.719.315 |
95.232.972 |
399.819.832 |
94.722.606 |
|
Tối đa |
90.567.893 |
91.797.380 |
91.719.315 |
95.232.972 |
399.819.832 |
94.722.606 |
|||
|
130 |
Mô hình DCs3 |
2014 |
Tối thiểu |
85.659.598 |
86.889.085 |
86.811.020 |
90.324.677 |
394.911.537 |
89.814.311 |
|
Tối đa |
85.659.598 |
86.889.085 |
86.811.020 |
90.324.677 |
394.911.537 |
89.814.311 |
|||
|
131 |
Mô hình DCs3 |
2015 |
Tối thiểu |
81.017.306 |
82.246.793 |
82.168.728 |
85.682.385 |
390.269.245 |
85.172.019 |
|
Tối đa |
81.017.306 |
82.246.793 |
82.168.728 |
85.682.385 |
390.269.245 |
85.172.019 |
|||
|
132 |
Mô hình DCs3 |
2016 |
Tối thiểu |
80.530.951 |
81.760.438 |
81.682.373 |
85.196.030 |
389.782.890 |
84.685.664 |
|
Tối đa |
80.530.951 |
81.760.438 |
81.682.373 |
85.196.030 |
389.782.890 |
84.685.664 |
|||
|
133 |
Mô hình DCs3 |
2017 |
Tối thiểu |
82.016.522 |
83.246.009 |
83.167.944 |
86.681.601 |
391.268.461 |
86.171.235 |
|
Tối đa |
82.016.522 |
83.246.009 |
83.167.944 |
86.681.601 |
391.268.461 |
86.171.235 |
|||
|
134 |
Mô hình DCs3 |
2018 |
Tối thiểu |
89.734.346 |
90.963.833 |
90.885.768 |
94.399.425 |
398.986.285 |
93.889.059 |
|
Tối đa |
89.734.346 |
90.963.833 |
90.885.768 |
94.399.425 |
398.986.285 |
93.889.059 |
|||
|
135 |
Mô hình DCs3 |
2019 |
Tối thiểu |
85.676.100 |
86.905.587 |
86.827.522 |
90.341.179 |
394.928.039 |
89.830.813 |
|
Tối đa |
85.676.100 |
86.905.587 |
86.827.522 |
90.341.179 |
394.928.039 |
89.830.813 |
|||
|
136 |
Mô hình DCs3 |
2020 |
Tối thiểu |
84.871.912 |
86.101.399 |
86.023.334 |
89.536.991 |
394.123.851 |
89.026.625 |
|
Tối đa |
84.871.912 |
86.101.399 |
86.023.334 |
89.536.991 |
394.123.851 |
89.026.625 |
|||
|
137 |
Mô hình DX |
2009 |
Tối thiểu |
60.738.339 |
61.967.826 |
61.889.761 |
65.403.418 |
369.990.278 |
64.893.052 |
|
Tối đa |
60.738.339 |
61.967.826 |
61.889.761 |
65.403.418 |
369.990.278 |
64.893.052 |
|||
|
138 |
Mô hình DX |
2010 |
Tối thiểu |
57.446.647 |
58.676.134 |
58.598.069 |
62.111.726 |
366.698.586 |
61.601.360 |
|
Tối đa |
57.446.647 |
58.676.134 |
58.598.069 |
62.111.726 |
366.698.586 |
61.601.360 |
|||
|
139 |
Mô hình DX |
2011 |
Tối thiểu |
74.806.355 |
76.035.842 |
75.957.777 |
79.471.434 |
384.058.294 |
78.961.068 |
|
Tối đa |
74.806.355 |
76.035.842 |
75.957.777 |
79.471.434 |
384.058.294 |
78.961.068 |
|||
|
140 |
Mô hình DX |
2012 |
Tối thiểu |
74.816.322 |
76.045.809 |
75.967.744 |
79.481.401 |
384.068.261 |
78.971.035 |
|
Tối đa |
74.816.322 |
76.045.809 |
75.967.744 |
79.481.401 |
384.068.261 |
78.971.035 |
|||
|
141 |
Mô hình DX |
2016 |
Tối thiểu |
77.170.857 |
78.400.344 |
78.322.279 |
81.835.936 |
386.422.796 |
81.325.570 |
|
Tối đa |
77.170.857 |
78.400.344 |
78.322.279 |
81.835.936 |
386.422.796 |
81.325.570 |
|||
|
142 |
Mô hình DX |
2018 |
Tối thiểu |
86.281.782 |
87.511.269 |
87.433.204 |
90.946.861 |
395.533.721 |
90.436.495 |
|
Tối đa |
86.281.782 |
87.511.269 |
87.433.204 |
90.946.861 |
395.533.721 |
90.436.495 |
|||
|
143 |
Mô hình DX |
2019 |
Tối thiểu |
82.410.647 |
83.640.134 |
83.562.069 |
87.075.726 |
391.662.586 |
86.565.360 |
|
Tối đa |
82.410.647 |
83.640.134 |
83.562.069 |
87.075.726 |
391.662.586 |
86.565.360 |
|||
|
144 |
Mô hình DX |
2020 |
Tối thiểu |
81.647.025 |
82.876.512 |
82.798.447 |
86.312.104 |
390.898.964 |
85.801.738 |
|
Tối đa |
81.647.025 |
82.876.512 |
82.798.447 |
86.312.104 |
390.898.964 |
85.801.738 |
|||
|
145 |
Mô hình GL |
2002 |
Tối thiểu |
45.203.588 |
46.433.075 |
46.355.010 |
49.868.667 |
354.455.527 |
49.358.301 |
|
Tối đa |
45.203.588 |
46.433.075 |
46.355.010 |
49.868.667 |
354.455.527 |
49.358.301 |
|||
|
146 |
Mô hình K1 |
2004 |
Tối thiểu |
43.596.897 |
44.826.384 |
44.748.319 |
48.261.976 |
352.848.836 |
47.751.610 |
|
Tối đa |
43.596.897 |
44.826.384 |
44.748.319 |
48.261.976 |
352.848.836 |
47.751.610 |
|||
|
147 |
Mô hình K1 |
2005 |
Tối thiểu |
41.234.178 |
42.463.665 |
42.385.600 |
45.899.257 |
350.486.117 |
45.388.891 |
|
Tối đa |
41.234.178 |
42.463.665 |
42.385.600 |
45.899.257 |
350.486.117 |
45.388.891 |
|||
|
148 |
Mô hình K1 |
2006 |
Tối thiểu |
38.999.507 |
40.228.994 |
40.150.929 |
43.664.586 |
348.251.446 |
43.154.220 |
|
Tối đa |
38.999.507 |
40.228.994 |
40.150.929 |
43.664.586 |
348.251.446 |
43.154.220 |
|||
|
149 |
Mô hình K2 |
2005 |
Tối thiểu |
40.941.210 |
42.170.697 |
42.092.632 |
45.606.289 |
350.193.149 |
45.095.923 |
|
Tối đa |
40.941.210 |
42.170.697 |
42.092.632 |
45.606.289 |
350.193.149 |
45.095.923 |
|||
|
150 |
Mô hình K2 |
2010 |
Tối thiểu |
59.503.630 |
60.733.117 |
60.655.052 |
64.168.709 |
368.755.569 |
63.658.343 |
|
Tối đa |
59.503.630 |
60.733.117 |
60.655.052 |
64.168.709 |
368.755.569 |
63.658.343 |
|||
|
151 |
Mô hình K2 |
2011 |
Tối thiểu |
68.610.840 |
69.840.327 |
69.762.262 |
73.275.919 |
377.862.779 |
72.765.553 |
|
Tối đa |
68.610.840 |
69.840.327 |
69.762.262 |
73.275.919 |
377.862.779 |
72.765.553 |
|||
|
152 |
Mô hình K2 |
2012 |
Tối thiểu |
72.145.765 |
73.375.252 |
73.297.187 |
76.810.844 |
381.397.704 |
76.300.478 |
|
Tối đa |
72.145.765 |
73.375.252 |
73.297.187 |
76.810.844 |
381.397.704 |
76.300.478 |
|||
|
153 |
Mô hình K2 |
2013 |
Tối thiểu |
80.977.163 |
82.206.650 |
82.128.585 |
85.642.242 |
390.229.102 |
85.131.876 |
|
Tối đa |
80.977.163 |
82.206.650 |
82.128.585 |
85.642.242 |
390.229.102 |
85.131.876 |
|||
|
154 |
Mô hình K2 |
2014 |
Tối thiểu |
88.823.345 |
90.052.832 |
89.974.767 |
93.488.424 |
398.075.284 |
92.978.058 |
|
Tối đa |
88.823.345 |
90.052.832 |
89.974.767 |
93.488.424 |
398.075.284 |
92.978.058 |
|||
|
155 |
Mô hình K2 |
2015 |
Tối thiểu |
81.392.527 |
82.622.014 |
82.543.949 |
86.057.606 |
390.644.466 |
85.547.240 |
|
Tối đa |
81.392.527 |
82.622.014 |
82.543.949 |
86.057.606 |
390.644.466 |
85.547.240 |
|||
|
156 |
Mô hình K2 |
2016 |
Tối thiểu |
80.648.009 |
81.877.496 |
81.799.431 |
85.313.088 |
389.899.948 |
84.802.722 |
|
Tối đa |
80.648.009 |
81.877.496 |
81.799.431 |
85.313.088 |
389.899.948 |
84.802.722 |
|||
|
157 |
Mô hình K2 |
2017 |
Tối thiểu |
82.817.599 |
84.047.086 |
83.969.021 |
87.482.678 |
392.069.538 |
86.972.312 |
|
Tối đa |
82.817.599 |
84.047.086 |
83.969.021 |
87.482.678 |
392.069.538 |
86.972.312 |
|||
|
158 |
Mô hình K2 |
2018 |
Tối thiểu |
91.508.105 |
92.737.592 |
92.659.527 |
96.173.184 |
400.760.044 |
95.662.818 |
|
Tối đa |
95.339.857 |
96.569.344 |
96.491.279 |
100.004.936 |
404.591.796 |
99.494.570 |
|||
|
159 |
Mô hình K2 |
2019 |
Tối thiểu |
87.353.732 |
88.583.219 |
88.505.154 |
92.018.811 |
396.605.671 |
91.508.445 |
|
Tối đa |
87.353.732 |
88.583.219 |
88.505.154 |
92.018.811 |
396.605.671 |
91.508.445 |
|||
|
160 |
Mô hình K2 |
2020 |
Tối thiểu |
86.599.655 |
87.829.142 |
87.751.077 |
91.264.734 |
395.851.594 |
90.754.368 |
|
Tối đa |
86.599.655 |
87.829.142 |
87.751.077 |
91.264.734 |
395.851.594 |
90.754.368 |
|||
|
161 |
Mô hình S |
1995 |
Tối thiểu |
38.069.499 |
39.298.986 |
39.220.921 |
42.734.578 |
347.321.438 |
42.224.212 |
|
Tối đa |
38.069.499 |
39.298.986 |
39.220.921 |
42.734.578 |
347.321.438 |
42.224.212 |
|||
|
162 |
Mô hình X |
1993 |
Tối thiểu |
21.012.711 |
22.242.198 |
22.164.133 |
25.677.790 |
330.264.650 |
25.167.424 |
|
Tối đa |
21.012.711 |
22.242.198 |
22.164.133 |
25.677.790 |
330.264.650 |
25.167.424 |
|||
|
163 |
Mô hình X |
1994 |
Tối thiểu |
22.251.747 |
23.481.234 |
23.403.169 |
26.916.826 |
331.503.686 |
26.406.460 |
|
Tối đa |
22.251.747 |
23.481.234 |
23.403.169 |
26.916.826 |
331.503.686 |
26.406.460 |
|||
|
164 |
Mô hình X |
1995 |
Tối thiểu |
39.831.913 |
41.061.400 |
40.983.335 |
44.496.992 |
349.083.852 |
43.986.626 |
|
Tối đa |
39.831.913 |
41.061.400 |
40.983.335 |
44.496.992 |
349.083.852 |
43.986.626 |
|||
|
165 |
Mô hình X |
1996 |
Tối thiểu |
43.107.060 |
44.336.547 |
44.258.482 |
47.772.139 |
352.358.999 |
47.261.773 |
|
Tối đa |
43.107.060 |
44.336.547 |
44.258.482 |
47.772.139 |
352.358.999 |
47.261.773 |
|||
|
166 |
Mô hình X |
1997 |
Tối thiểu |
54.969.783 |
56.199.270 |
56.121.205 |
59.634.862 |
364.221.722 |
59.124.496 |
|
Tối đa |
57.214.723 |
58.444.210 |
58.366.145 |
61.879.802 |
366.466.662 |
61.369.436 |
|||
|
167 |
Mô hình X |
1998 |
Tối thiểu |
51.990.715 |
53.220.202 |
53.142.137 |
56.655.794 |
361.242.654 |
56.145.428 |
|
Tối đa |
53.729.555 |
54.959.042 |
54.880.977 |
58.394.634 |
362.981.494 |
57.884.268 |
|||
|
168 |
Mô hình X1 |
1993 |
Tối thiểu |
19.198.370 |
20.427.857 |
20.349.792 |
23.863.449 |
328.450.309 |
23.353.083 |
|
Tối đa |
19.198.370 |
20.427.857 |
20.349.792 |
23.863.449 |
328.450.309 |
23.353.083 |
|||
|
169 |
Mô hình X1 |
1995 |
Tối thiểu |
31.739.362 |
32.968.849 |
32.890.784 |
36.404.441 |
340.991.301 |
35.894.075 |
|
Tối đa |
31.739.362 |
32.968.849 |
32.890.784 |
36.404.441 |
340.991.301 |
35.894.075 |
|||
|
170 |
Mô hình X2 |
1996 |
Tối thiểu |
58.119.552 |
59.349.039 |
59.270.974 |
62.784.631 |
367.371.491 |
62.274.265 |
|
Tối đa |
58.119.552 |
59.349.039 |
59.270.974 |
62.784.631 |
367.371.491 |
62.274.265 |
|||
|
171 |
Mô hình XK |
1999 |
Tối thiểu |
44.827.205 |
46.056.692 |
45.978.627 |
49.492.284 |
354.079.144 |
48.981.918 |
|
Tối đa |
49.074.820 |
50.304.307 |
50.226.242 |
53.739.899 |
358.326.759 |
53.229.533 |
|||
|
172 |
Mô hình XK |
2000 |
Tối thiểu |
42.916.703 |
44.146.190 |
44.068.125 |
47.581.782 |
352.168.642 |
47.071.416 |
|
Tối đa |
46.262.170 |
47.491.657 |
47.413.592 |
50.927.249 |
355.514.109 |
50.416.883 |
|||
|
173 |
Mô hình XK |
2001 |
Tối thiểu |
42.474.177 |
43.703.664 |
43.625.599 |
47.139.256 |
351.726.116 |
46.628.890 |
|
Tối đa |
51.528.830 |
52.758.317 |
52.680.252 |
56.193.909 |
360.780.769 |
55.683.543 |
|||
|
174 |
Mô hình XK |
2002 |
Tối thiểu |
39.329.178 |
40.558.665 |
40.480.600 |
43.994.257 |
348.581.117 |
43.483.891 |
|
Tối đa |
48.736.243 |
49.965.730 |
49.887.665 |
53.401.322 |
357.988.182 |
52.890.956 |
|||
|
175 |
Mô hình XK |
2003 |
Tối thiểu |
38.273.194 |
39.502.681 |
39.424.616 |
42.938.273 |
347.525.133 |
42.427.907 |
|
Tối đa |
48.769.310 |
49.998.797 |
49.920.732 |
53.434.389 |
358.021.249 |
52.924.023 |
|||
|
176 |
Mô hình XK |
2004 |
Tối thiểu |
39.694.764 |
40.924.251 |
40.846.186 |
44.359.843 |
348.946.703 |
43.849.477 |
|
Tối đa |
39.694.764 |
40.924.251 |
40.846.186 |
44.359.843 |
348.946.703 |
43.849.477 |
|||
|
177 |
Mô hình XK |
2005 |
Tối thiểu |
41.050.797 |
42.280.284 |
42.202.219 |
45.715.876 |
350.302.736 |
45.205.510 |
|
Tối đa |
41.050.797 |
42.280.284 |
42.202.219 |
45.715.876 |
350.302.736 |
45.205.510 |
|||
|
178 |
Mô hình XK1 |
2000 |
Tối thiểu |
44.222.022 |
45.451.509 |
45.373.444 |
48.887.101 |
353.473.961 |
48.376.735 |
|
Tối đa |
44.222.022 |
45.451.509 |
45.373.444 |
48.887.101 |
353.473.961 |
48.376.735 |
|||
|
179 |
Mô hình XK1 |
2001 |
Tối thiểu |
56.689.439 |
57.918.926 |
57.840.861 |
61.354.518 |
365.941.378 |
60.844.152 |
|
Tối đa |
56.689.439 |
57.918.926 |
57.840.861 |
61.354.518 |
365.941.378 |
60.844.152 |
|||
|
180 |
Mô hình XK1 |
2002 |
Tối thiểu |
53.617.175 |
54.846.662 |
54.768.597 |
58.282.254 |
362.869.114 |
57.771.888 |
|
Tối đa |
53.617.175 |
54.846.662 |
54.768.597 |
58.282.254 |
362.869.114 |
57.771.888 |
|||
|
181 |
Mô hình XK1 |
2003 |
Tối thiểu |
50.711.411 |
51.940.898 |
51.862.833 |
55.376.490 |
359.963.350 |
54.866.124 |
|
Tối đa |
50.711.411 |
51.940.898 |
51.862.833 |
55.376.490 |
359.963.350 |
54.866.124 |
|||
|
182 |
Mô hình XK1 |
2004 |
Tối thiểu |
47.963.124 |
49.192.611 |
49.114.546 |
52.628.203 |
357.215.063 |
52.117.837 |
|
Tối đa |
47.963.124 |
49.192.611 |
49.114.546 |
52.628.203 |
357.215.063 |
52.117.837 |
|||
|
183 |
Mô hình XK1 |
2005 |
Tối thiểu |
45.363.780 |
46.593.267 |
46.515.202 |
50.028.859 |
354.615.719 |
49.518.493 |
|
Tối đa |
45.363.780 |
46.593.267 |
46.515.202 |
50.028.859 |
354.615.719 |
49.518.493 |
|||
|
184 |
Mô hình T (1996) |
1990 |
Tối thiểu |
18.973.459 |
20.202.946 |
20.124.881 |
23.638.538 |
328.225.398 |
23.128.172 |
|
Tối đa |
18.973.459 |
20.202.946 |
20.124.881 |
23.638.538 |
328.225.398 |
23.128.172 |
|||
|
185 |
Mô hình T (1996) |
1996 |
Tối thiểu |
40.735.165 |
41.964.652 |
41.886.587 |
45.400.244 |
349.987.104 |
44.889.878 |
|
Tối đa |
60.843.212 |
62.072.699 |
61.994.634 |
65.508.291 |
370.095.151 |
64.997.925 |
|||
|
186 |
Mô hình T (1997) |
1997 |
Tối thiểu |
39.212.482 |
40.441.969 |
40.363.904 |
43.877.561 |
348.464.421 |
43.367.195 |
|
Tối đa |
58.333.067 |
59.562.554 |
59.484.489 |
62.998.146 |
367.585.006 |
62.487.780 |
|||
|
187 |
Mô hình T (1998-2000) |
1998 |
Tối thiểu |
52.246.884 |
53.476.371 |
53.398.306 |
56.911.963 |
361.498.823 |
56.401.597 |
|
Tối đa |
55.478.840 |
56.708.327 |
56.630.262 |
60.143.919 |
364.730.779 |
59.633.553 |
|||
|
188 |
Mô hình T (1998-2000) |
1999 |
Tối thiểu |
51.477.498 |
52.706.985 |
52.628.920 |
56.142.577 |
360.729.437 |
55.632.211 |
|
Tối đa |
51.477.498 |
52.706.985 |
52.628.920 |
56.142.577 |
360.729.437 |
55.632.211 |
|||
|
189 |
Mô hình T (1998-2000) |
2000 |
Tối thiểu |
48.687.693 |
49.917.180 |
49.839.115 |
53.352.772 |
357.939.632 |
52.842.406 |
|
Tối đa |
48.687.693 |
49.917.180 |
49.839.115 |
53.352.772 |
357.939.632 |
52.842.406 |
|||
|
190 |
Mô hình Dầu thuần (1983-1990) |
1990 |
Tối thiểu |
12.652.238 |
13.881.725 |
13.803.660 |
17.317.317 |
321.904.177 |
16.806.951 |
|
Tối đa |
12.652.238 |
13.881.725 |
13.803.660 |
17.317.317 |
321.904.177 |
16.806.951 |
|||
|
191 |
Mô hình Sao/Dầu thuần |
1990 |
Tối thiểu |
62.167.316 |
63.396.803 |
63.318.738 |
66.832.395 |
371.419.255 |
66.322.029 |
|
Tối đa |
62.167.316 |
63.396.803 |
63.318.738 |
66.832.395 |
371.419.255 |
66.322.029 |
|||
|
192 |
Mô hình Sao/Dầu thuần |
2011 |
Tối thiểu |
21.685.055 |
22.914.542 |
22.836.477 |
26.350.134 |
330.936.994 |
25.839.768 |
|
Tối đa |
84.157.353 |
85.386.840 |
85.308.775 |
88.822.432 |
393.409.292 |
88.312.066 |
|||
|
193 |
Mô hình Sao/Dầu thuần |
2012 |
Tối thiểu |
87.818.755 |
89.048.242 |
88.970.177 |
92.483.834 |
397.070.694 |
91.973.468 |
|
Tối đa |
87.818.755 |
89.048.242 |
88.970.177 |
92.483.834 |
397.070.694 |
91.973.468 |
|||
|
194 |
Mô hình Sao/Dầu thuần |
2013 |
Tối thiểu |
98.337.257 |
99.566.744 |
99.488.679 |
103.002.336 |
407.589.196 |
102.491.970 |
|
Tối đa |
98.337.257 |
99.566.744 |
99.488.679 |
103.002.336 |
407.589.196 |
102.491.970 |
|||
|
195 |
Mô hình Dầu xen keo lá tràm |
1990 |
Tối thiểu |
12.652.238 |
13.881.725 |
13.803.660 |
17.317.317 |
321.904.177 |
16.806.951 |
|
Tối đa |
12.652.238 |
13.881.725 |
13.803.660 |
17.317.317 |
321.904.177 |
16.806.951 |
|||
|
196 |
Mô hình I (N1) |
1995 |
Tối thiểu |
39.770.935 |
41.000.422 |
40.922.357 |
44.436.014 |
349.022.874 |
43.925.648 |
|
Tối đa |
39.770.935 |
41.000.422 |
40.922.357 |
44.436.014 |
349.022.874 |
43.925.648 |
|||
|
197 |
Mô hình I (N1) |
1996 |
Tối thiểu |
43.495.835 |
44.725.322 |
44.647.257 |
48.160.914 |
352.747.774 |
47.650.548 |
|
Tối đa |
43.495.835 |
44.725.322 |
44.647.257 |
48.160.914 |
352.747.774 |
47.650.548 |
|||
|
198 |
Mô hình I (N1) |
1997 |
Tối thiểu |
64.271.907 |
65.501.394 |
65.423.329 |
68.936.986 |
373.523.846 |
68.426.620 |
|
Tối đa |
64.271.907 |
65.501.394 |
65.423.329 |
68.936.986 |
373.523.846 |
68.426.620 |
|||
|
199 |
Mô hình I (N1) |
1998 |
Tối thiểu |
66.008.373 |
67.237.860 |
67.159.795 |
70.673.452 |
375.260.312 |
70.163.086 |
|
Tối đa |
66.008.373 |
67.237.860 |
67.159.795 |
70.673.452 |
375.260.312 |
70.163.086 |
|||
|
200 |
Mô hình I (N1) |
1999 |
Tối thiểu |
58.589.635 |
59.819.122 |
59.741.057 |
63.254.714 |
367.841.574 |
62.744.348 |
|
Tối đa |
58.589.635 |
59.819.122 |
59.741.057 |
63.254.714 |
367.841.574 |
62.744.348 |
|||
|
201 |
Mô hình I (N1) |
2000 |
Tối thiểu |
54.603.095 |
55.832.582 |
55.754.517 |
59.268.174 |
363.855.034 |
58.757.808 |
|
Tối đa |
54.603.095 |
55.832.582 |
55.754.517 |
59.268.174 |
363.855.034 |
58.757.808 |
|||
|
202 |
Mô hình I (N1) |
2001 |
Tối thiểu |
50.724.385 |
51.953.872 |
51.875.807 |
55.389.464 |
359.976.324 |
54.879.098 |
|
Tối đa |
50.724.385 |
51.953.872 |
51.875.807 |
55.389.464 |
359.976.324 |
54.879.098 |
|||
|
203 |
Mô hình I (N1) |
2002 |
Tối thiểu |
47.146.681 |
48.376.168 |
48.298.103 |
51.811.760 |
356.398.620 |
51.301.394 |
|
Tối đa |
47.146.681 |
48.376.168 |
48.298.103 |
51.811.760 |
356.398.620 |
51.301.394 |
|||
|
204 |
Mô hình I (N1) |
2003 |
Tối thiểu |
40.461.324 |
41.690.811 |
41.612.746 |
45.126.403 |
349.713.263 |
44.616.037 |
|
Tối đa |
40.461.324 |
41.690.811 |
41.612.746 |
45.126.403 |
349.713.263 |
44.616.037 |
|||
|
205 |
Mô hình I (N1) |
2004 |
Tối thiểu |
38.486.868 |
39.716.355 |
39.638.290 |
43.151.947 |
347.738.807 |
42.641.581 |
|
Tối đa |
38.486.868 |
39.716.355 |
39.638.290 |
43.151.947 |
347.738.807 |
42.641.581 |
|||
|
206 |
Mô hình I (N1) |
2005 |
Tối thiểu |
36.563.465 |
37.792.952 |
37.714.887 |
41.228.544 |
345.815.404 |
40.718.178 |
|
Tối đa |
36.563.465 |
37.792.952 |
37.714.887 |
41.228.544 |
345.815.404 |
40.718.178 |
|||
|
207 |
Mô hình II (N2) |
1997 |
Tối thiểu |
52.330.503 |
53.559.990 |
53.481.925 |
56.995.582 |
361.582.442 |
56.485.216 |
|
Tối đa |
52.330.503 |
53.559.990 |
53.481.925 |
56.995.582 |
361.582.442 |
56.485.216 |
|||
|
208 |
Mô hình II (N2) |
1999 |
Tối thiểu |
55.658.098 |
56.887.585 |
56.809.520 |
60.323.177 |
364.910.037 |
59.812.811 |
|
Tối đa |
55.658.098 |
56.887.585 |
56.809.520 |
60.323.177 |
364.910.037 |
59.812.811 |
|||
|
209 |
Mô hình N5 |
2001 |
Tối thiểu |
54.969.666 |
56.199.153 |
56.121.088 |
59.634.745 |
364.221.605 |
59.124.379 |
|
Tối đa |
54.969.666 |
56.199.153 |
56.121.088 |
59.634.745 |
364.221.605 |
59.124.379 |
|||
|
210 |
Mô hình N5 |
2002 |
Tối thiểu |
49.531.624 |
50.761.111 |
50.683.046 |
54.196.703 |
358.783.563 |
53.686.337 |
|
Tối đa |
49.531.624 |
50.761.111 |
50.683.046 |
54.196.703 |
358.783.563 |
53.686.337 |
|||
|
211 |
Mô hình N5 |
2003 |
Tối thiểu |
41.279.465 |
42.508.952 |
42.430.887 |
45.944.544 |
350.531.404 |
45.434.178 |
|
Tối đa |
41.279.465 |
42.508.952 |
42.430.887 |
45.944.544 |
350.531.404 |
45.434.178 |
|||
|
212 |
Mô hình N5 |
2004 |
Tối thiểu |
45.671.756 |
46.901.243 |
46.823.178 |
50.336.835 |
354.923.695 |
49.826.469 |
|
Tối đa |
45.671.756 |
46.901.243 |
46.823.178 |
50.336.835 |
354.923.695 |
49.826.469 |
|||
|
213 |
Mô hình N5 |
2006 |
Tối thiểu |
91.047.705 |
92.277.192 |
92.199.127 |
95.712.784 |
400.299.644 |
95.202.418 |
|
Tối đa |
91.047.705 |
92.277.192 |
92.199.127 |
95.712.784 |
400.299.644 |
95.202.418 |
|||
|
214 |
Mô hình N6 |
2002 |
Tối thiểu |
25.905.118 |
27.134.605 |
27.056.540 |
30.570.197 |
335.157.057 |
30.059.831 |
|
Tối đa |
25.905.118 |
27.134.605 |
27.056.540 |
30.570.197 |
335.157.057 |
30.059.831 |
|||
|
215 |
Mô hình N6 |
2010 |
Tối thiểu |
63.992.078 |
65.221.565 |
65.143.500 |
68.657.157 |
373.244.017 |
68.146.791 |
|
Tối đa |
63.992.078 |
65.221.565 |
65.143.500 |
68.657.157 |
373.244.017 |
68.146.791 |
|||
|
216 |
Mô hình N6 |
2011 |
Tối thiểu |
73.639.406 |
74.868.893 |
74.790.828 |
78.304.485 |
382.891.345 |
77.794.119 |
|
Tối đa |
73.639.406 |
74.868.893 |
74.790.828 |
78.304.485 |
382.891.345 |
77.794.119 |
|||
|
217 |
Mô hình N6 |
2012 |
Tối thiểu |
82.856.750 |
84.086.237 |
84.008.172 |
87.521.829 |
392.108.689 |
87.011.463 |
|
Tối đa |
82.856.750 |
84.086.237 |
84.008.172 |
87.521.829 |
392.108.689 |
87.011.463 |
|||
|
218 |
Mô hình N6 |
2013 |
Tối thiểu |
83.073.835 |
84.303.322 |
84.225.257 |
87.738.914 |
392.325.774 |
87.228.548 |
|
Tối đa |
83.073.835 |
84.303.322 |
84.225.257 |
87.738.914 |
392.325.774 |
87.228.548 |
|||
|
219 |
Mô hình N6 |
2014 |
Tối thiểu |
98.770.355 |
99.999.842 |
99.921.777 |
103.435.434 |
408.022.294 |
102.925.068 |
|
Tối đa |
98.770.355 |
99.999.842 |
99.921.777 |
103.435.434 |
408.022.294 |
102.925.068 |
|||
|
220 |
Mô hình CBD |
2013 |
Tối thiểu |
17.706.101 |
18.935.588 |
18.857.523 |
22.371.180 |
326.958.040 |
21.860.814 |
|
Tối đa |
17.706.101 |
18.935.588 |
18.857.523 |
22.371.180 |
326.958.040 |
21.860.814 |
|||
|
221 |
Mô hình CBD |
2015 |
Tối thiểu |
15.838.953 |
17.068.440 |
16.990.375 |
20.504.032 |
325.090.892 |
19.993.666 |
|
Tối đa |
15.838.953 |
17.068.440 |
16.990.375 |
20.504.032 |
325.090.892 |
19.993.666 |
|||
* Ghi chú:
- Đối với diện tích rừng trồng sau thời gian kiến thiết cơ bản trong thời gian tới, được tính theo khung giá rừng của mô hình, loài cây tương ứng với tuổi của lô rừng, tính từ năm trồng đến năm phê duyệt Quyết định định giá rừng trên địa bàn tỉnh.
- Tên mô hình trồng rừng theo quy định của UBND tỉnh.
Phụ lục IV
GIÁ KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị tính: đồng/ha
|
Huyện |
Cấp trữ lượng |
Thời gian cho thuê rừng (T, năm) |
||||||||||
|
1 năm |
5 năm |
10 năm |
15 năm |
20 năm |
25 năm |
30 năm |
35 năm |
40 năm |
45 năm |
50 năm |
||
|
Bến Cầu |
10 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha |
41.481 |
232.575 |
539.869 |
945.888 |
2.191.152 |
2.191.152 |
3.127.676 |
4.365.076 |
6.000.015 |
8.160.206 |
11.014.400 |
|
Châu Thành |
< 10 m3/ha |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
10 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha |
41.481 |
232.575 |
539.869 |
945.888 |
2.191.152 |
2.191.152 |
3.127.676 |
4.365.076 |
6.000.015 |
8.160.206 |
11.014.400 |
|
|
Tân Biên |
10 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha |
59.852 |
335.578 |
778.966 |
1.364.801 |
3.161.567 |
3.161.567 |
4.512.857 |
6.298.274 |
8.657.288 |
11.774.179 |
15.892.431 |
|
Tân Châu |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
255.258 |
1.431.176 |
3.322.145 |
5.820.624 |
13.483.505 |
13.483.505 |
19.246.510 |
26.860.988 |
36.921.761 |
50.214.746 |
67.778.351 |
|
TX. Hòa Thành |
10 m3/ha ≤ M ≤ 200 m3/ha |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
TX. Trảng Bàng |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
255.258 |
1.431.176 |
3.322.145 |
5.820.624 |
13.483.505 |
13.483.505 |
19.246.510 |
26.860.988 |
36.921.761 |
50.214.746 |
67.778.351 |
|
TP. Tây Ninh |
10 m3/ha ≤ M ≤ 100 m3/ha |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
Phụ lục V
GIÁ RỪNG ĐẶC DỤNG, RỪNG PHÒNG HỘ VÀ RỪNG SẢN XUẤT LÀ RỪNG TỰ NHIÊN KHI NHÀ NƯỚC THU HỒI RỪNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị tính: đồng/ha
|
Huyện |
Kiểu rừng |
Trạng thái |
Cấp trữ lượng |
Phân theo mục đích sử dụng rừng |
|||
|
Đặc dụng |
Đặc dụng |
Phòng hộ |
Sản xuất |
||||
|
Khu vực có DLST |
Khu vực không có DLST |
||||||
|
Bến Cầu |
LRTX núi đất |
1. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
|
|
41.481 |
|
2. Rừng nghèo |
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
|
|
|
41.481 |
||
|
Châu Thành |
LRTX núi đất |
1. Rừng chưa có trữ lượng |
< 10 m3/ha |
|
|
|
|
|
2. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
46.090 |
|
41.481 |
||
|
3. Rừng nghèo |
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
|
|
|
41.481 |
||
|
Dương Minh Châu |
LRTX núi đất |
1. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
|
|
|
|
Tân Biên |
LRTX núi đất |
1. Rừng chưa có trữ lượng |
< 10 m3/ha |
4.509 |
|
|
|
|
2. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
71.011 |
66.502 |
|
59.852 |
||
|
3. Rừng nghèo |
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
71.011 |
66.502 |
|
59.852 |
||
|
4. Rừng trung bình |
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
74.705 |
70.197 |
|
|
||
|
5. Rừng giàu |
200 m3/ha < M |
78.401 |
73.892 |
|
|
||
|
Tân Biên |
LRRL núi đất |
1. Rừng chưa có trữ lượng |
< 10 m3/ha |
4.509 |
|
|
|
|
2. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
71.011 |
66.502 |
|
59.852 |
||
|
3. Rừng nghèo |
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
71.011 |
66.502 |
|
|
||
|
4. Rừng trung bình |
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
74.705 |
70.197 |
|
|
||
|
5. Rừng giàu |
200 m3/ha < M |
78.401 |
73.892 |
|
|
||
|
Tân Châu |
LRTX núi đất |
1. Rừng chưa có trữ lượng |
< 10 m3/ha |
|
|
|
|
|
2. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
|
269.439 |
255.258 |
||
|
3. Rừng nghèo |
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
|
283.620 |
269.439 |
|
||
|
4. Rừng trung bình |
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
|
|
284.407 |
|
||
|
Thị xã Hoà Thành |
LRTX núi đất |
1. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
|
|
|
|
2. Rừng trung bình |
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
|
|
|
|
||
|
Thị xã Trảng Bàng |
LRTX núi đất |
1. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
|
|
|
255.258 |
|
Thành phố Tây Ninh |
LRTX núi đá |
1. Rừng nghèo kiệt |
10 m3/ha ≤ M ≤ 50 m3/ha |
17.861.345 |
|
|
|
|
2. Rừng nghèo |
50 m3/ha < M ≤ 100 m3/ha |
17.861.345 |
|
|
|
||
|
3. Rừng trung bình |
100 m3/ha < M ≤ 200 m3/ha |
17.861.345 |
|
|
|
||
Phụ lục VI
KHUNG GIÁ RỪNG TRỒNG TRÊN ĐỐI TƯỢNG RỪNG SẢN XUẤT ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC SAU THỜI GIAN KIẾN THIẾT CƠ BẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị: đồng/ha
|
TT |
Mô hình |
Rừng trồng năm |
Tối thiểu/Tối đa |
H. Bến Cầu |
H. Châu Thành |
H. Tân Biên |
H. Tân Châu |
TX. Trảng Bàng |
|
1 |
Mô hình B (năm 1995) |
1995 |
Tối thiểu |
|
|
62.995.599 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
62.995.599 |
|
|
|||
|
2 |
Mô hình Bời lời xen Dầu |
2009 |
Tối thiểu |
|
|
|
|
45.371.409 |
|
Tối đa |
|
|
|
|
45.371.409 |
|||
|
3 |
Mô hình C (1994-1996) |
1994 |
Tối thiểu |
|
|
26.302.180 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
26.302.180 |
|
|
|||
|
4 |
Mô hình C (1994-1996) |
1995 |
Tối thiểu |
|
|
46.026.113 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
46.026.113 |
|
|
|||
|
5 |
Mô hình C (1994-1996) |
1996 |
Tối thiểu |
|
|
39.784.212 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
39.784.212 |
|
|
|||
|
6 |
Mô hình C (1997-1998) |
1997 |
Tối thiểu |
|
|
56.679.623 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
56.679.623 |
|
|
|||
|
7 |
Mô hình C (1997-1998) |
1998 |
Tối thiểu |
|
|
53.607.892 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
53.607.892 |
|
|
|||
|
8 |
Mô hình Dầu thuần |
2005 |
Tối thiểu |
|
|
|
|
121.543.515 |
|
Tối đa |
|
|
|
|
121.543.515 |
|||
|
9 |
Mô hình Dầu thuần |
2007 |
Tối thiểu |
|
|
|
|
109.145.926 |
|
Tối đa |
|
|
|
|
109.145.926 |
|||
|
10 |
Mô hình Dầu thuần |
2008 |
Tối thiểu |
|
|
|
99.468.773 |
103.446.365 |
|
Tối đa |
|
|
|
99.468.773 |
103.446.365 |
|||
|
11 |
Mô hình Dầu thuần (1983-1990) |
1990 |
Tối thiểu |
|
13.696.664 |
|
|
|
|
Tối đa |
|
13.696.664 |
|
|
|
|||
|
12 |
Mô hình DCs1 |
2004 |
Tối thiểu |
|
|
|
50.471.796 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
50.471.796 |
|
|||
|
13 |
Mô hình DCs1 |
2008 |
Tối thiểu |
|
|
|
48.133.263 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
48.133.263 |
|
|||
|
14 |
Mô hình DCs1 |
2009 |
Tối thiểu |
|
|
|
60.011.870 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
60.011.870 |
|
|||
|
15 |
Mô hình DCs1 |
2010 |
Tối thiểu |
|
|
|
56.759.548 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
56.759.548 |
|
|||
|
16 |
Mô hình DCs1 |
2011 |
Tối thiểu |
|
|
|
78.347.073 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
78.347.073 |
|
|||
|
17 |
Mô hình DCs1 |
2012 |
Tối thiểu |
|
|
|
75.999.837 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
75.999.837 |
|
|||
|
18 |
Mô hình DCs1 |
2013 |
Tối thiểu |
|
|
|
90.857.070 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
90.857.070 |
|
|||
|
19 |
Mô hình DK2 |
1996 |
Tối thiểu |
|
|
67.847.662 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
67.847.662 |
|
|
|||
|
20 |
Mô hình DK2 |
1999 |
Tối thiểu |
|
|
57.403.740 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
57.403.740 |
|
|
|||
|
21 |
Mô hình DK2 |
2000 |
Tối thiểu |
|
|
54.292.765 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
54.292.765 |
|
|
|||
|
22 |
Mô hình DK2 |
2002 |
Tối thiểu |
|
|
48.567.472 |
48.567.472 |
|
|
Tối đa |
|
|
48.567.472 |
48.567.472 |
|
|||
|
23 |
Mô hình DK2 |
2004 |
Tối thiểu |
|
|
48.046.644 |
48.046.644 |
|
|
Tối đa |
|
|
48.046.644 |
48.046.644 |
|
|||
|
24 |
Mô hình DK2 |
2005 |
Tối thiểu |
|
|
45.363.780 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
45.363.780 |
|
|
|||
|
25 |
Mô hình DK2 |
2006 |
Tối thiểu |
43.949.731 |
|
|
|
|
|
Tối đa |
43.949.731 |
|
|
|
|
|||
|
26 |
Mô hình DK2 |
2007 |
Tối thiểu |
41.624.494 |
|
|
|
|
|
Tối đa |
41.624.494 |
|
|
|
|
|||
|
27 |
Mô hình DK2 |
2008 |
Tối thiểu |
39.425.271 |
|
|
|
|
|
Tối đa |
39.425.271 |
|
|
|
|
|||
|
28 |
Mô hình DK2 |
2009 |
Tối thiểu |
|
|
|
36.300.809 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
36.300.809 |
|
|||
|
29 |
Mô hình DK2 |
2010 |
Tối thiểu |
|
|
|
34.333.500 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
34.333.500 |
|
|||
|
30 |
Mô hình DK2 |
2012 |
Tối thiểu |
|
|
30.712.955 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
30.712.955 |
|
|
|||
|
31 |
Mô hình S |
2003 |
Tối thiểu |
|
|
|
131.424.981 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
131.424.981 |
|
|||
|
32 |
Mô hình S |
2008 |
Tối thiểu |
|
|
|
|
103.446.365 |
|
Tối đa |
|
|
|
|
103.446.365 |
|||
|
33 |
Mô hình X |
2002 |
Tối thiểu |
|
|
|
42.995.234 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
42.995.234 |
|
|||
|
34 |
Mô hình X |
2003 |
Tối thiểu |
|
|
|
40.665.122 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
40.665.122 |
|
|||
|
35 |
Mô hình Xà cừ xen Cao su |
2003 |
Tối thiểu |
|
|
|
53.363.830 |
|
|
Tối đa |
|
|
|
53.363.830 |
|
|||
|
36 |
Mô hình XK1 |
1996 |
Tối thiểu |
|
|
55.262.627 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
55.262.627 |
|
|
|||
|
37 |
Mô hình XK1 |
1999 |
Tối thiểu |
|
|
46.755.944 |
|
|
|
Tối đa |
|
|
46.755.944 |
|
|
|||
|
38 |
Mô hình XK1 |
2001 |
Tối thiểu |
|
|
56.689.439 |
56.689.439 |
|
|
Tối đa |
|
|
56.689.439 |
56.689.439 |
|
|||
|
39 |
Mô hình XK1 |
2002 |
Tối thiểu |
|
|
53.617.175 |
53.617.175 |
|
|
Tối đa |
|
|
53.617.175 |
53.617.175 |
|
|||
|
40 |
Mô hình XK1 |
2003 |
Tối thiểu |
|
|
50.711.411 |
50.711.411 |
|
|
Tối đa |
|
|
50.711.411 |
50.711.411 |
|
|||
|
41 |
Mô hình XK1 |
2004 |
Tối thiểu |
|
|
47.963.124 |
47.963.124 |
|
|
Tối đa |
|
|
47.963.124 |
47.963.124 |
|
Phụ lục VII
GIÁ KHỞI ĐIỂM CHO THUÊ RỪNG TRỒNG LÀ RỪNG SẢN XUẤT ĐƯỢC ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN VỐN NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TÂY NINH
Đơn vị tính: đồng/ha
|
Huyện |
Thời gian cho thuê rừng (T, năm) |
||||||||||
|
1 năm |
5 năm |
10 năm |
15 năm |
20 năm |
25 năm |
30 năm |
35 năm |
40 năm |
45 năm |
50 năm |
|
|
H. Bến Cầu |
60.323 |
270.645 |
475.483 |
630.514 |
747.848 |
836.652 |
903.864 |
954.733 |
993.233 |
1.022.373 |
1.044.426 |
|
H. Châu Thành |
60.323 |
270.645 |
475.483 |
630.514 |
747.848 |
836.652 |
903.864 |
954.733 |
993.233 |
1.022.373 |
1.044.426 |
|
H. Tân Biên |
60.323 |
270.645 |
475.483 |
630.514 |
747.848 |
836.652 |
903.864 |
954.733 |
993.233 |
1.022.373 |
1.044.426 |
|
H. Tân Châu |
60.323 |
270.645 |
475.483 |
630.514 |
747.848 |
836.652 |
903.864 |
954.733 |
993.233 |
1.022.373 |
1.044.426 |
|
TX. Trảng Bàng |
229.732 |
1.030.725 |
1.810.829 |
2.401.247 |
2.848.106 |
3.186.309 |
3.442.277 |
3.636.007 |
3.782.631 |
3.893.603 |
3.977.59 |